D01 gồm những môn nào, Khối D01 gồm những ngành nào?

D01 gồm những môn nào, khối D01 gồm những ngành nào? Tuyển sinh 24h sẽ giải đáp thắc mắc của các bạn thí sinh qua bài viết chi tiết sau đây:
D01 gồm những môn nào, Khối D01 gồm những ngành nào?

D01 gồm những môn nào?

 Khối D01 gồm 3 môn: Toán học, Ngữ văn,  Anh văn .

Khối D01 chính là một trong các khối thi đại học truyền thống cùng với các Khối A, Khối B, Khối C và các khối thi năng khiếu khác. Đây là một trong những khối được cho là “sự lựa chọn tuyệt vời” đối với thị trường nhân lực những năm gần đây.

Việc lựa chọn các khối thi đại học có ảnh hưởng rất lớn đến quá trình chọn ngành, chọn nghề tương lai của cả một thế hệ. Vì vậy các thí sinh cần cân nhắc kỹ trong quá trình chọn khối thi đại học. Các môn thi khối D01 rất thuận lợi cho các thí sinh dự thi kỳ thi THPT Quốc gia bởi các môn thi Khối D01 chính là các môn bắt buộc trong kỳ thi THPT Quốc gia.

Khối D01 gồm những ngành nào?

 Sau khi tốt nghiệp, sẽ mở rộng với những thí sinh biết cách nhìn nhận thực tế về thị trường việc làm. Vậy nên, các bạn nên nghiên cứu tìm hiểu kĩ càng về ngành nghề triển vọng trong tương lai để lựa chọn cho mình một ngành nghề phù hợp nhất.

Trong khối thi ngoại ngữ khối D01, khối D2, khối D3 và khối D4, thì khối D01 (Văn, Toán, Anh) là khối có nhiều ngành học nhất và đang thu hút sự chú ý không nhỏ của các thí sinh dự thi kỳ thi THPT Quốc gia. 

D01 gồm những môn nào, Khối D01 gồm những ngành nào?

Sau đây là danh sách thống kê các ngành học và mã ngành thuộc khối D1 phân theo khối ngành cụ thể :

Khối Mã ngành Chuyên ngành học 

D01 C860197 Trinh sát cảnh sát

D01 C860199 Quản lí hành chính về trật tự xã hội

D01 D380101 Luật

D01 D340301 Kế toán

D01 D340201 Tài chính – Ngân hàng

D01 D340101 Quản trị kinh doanh

D01 860196 Trinh sát An ninh

D01  C140202 Giáo dục Tiểu học

D01  C140231 Sư phạm tiếng Anh

D01 C220201 Tiếng Anh

D01 C220113 Việt Nam học

D01 C220204 Tiếng Trung Quốc

D01 C760101 Công tác xã hội

D01 320202 Khoa học thư viện

D01 C340406 Quản trị văn phòng

D01 C480201 Công nghệ thông tin

D01 C220342 Quản lí văn hoá

D01  C510504 Công nghệ thiết bị trường học (NSP)

D01 C320303 Lưu trữ học (NSP)

D01 C140210 Sư phạm Tin học

D01 C140204 Giáo dục Công dân

D01 C140201 Giáo dục Mầm non

D01 C140221 Sư phạm Âm nhạc

D01 C140217 Sư phạm Ngữ văn

D01 C480202 Tin học ứng dụng

D01 C140218 Sư phạm Lịch sử

D01 C140219 Sư phạm Địa lí

D01 C340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D01 C340407 Thư ký văn phòng

D01 C140222 Sư phạm Mỹ thuật

D01 C220209 Tiếng Nhật

D01 C210403 Thiết kế đồ họa

D01  C210404 Thiết kế thời trang

D01 C310501 Địa lí học

D01 220203 Tiếng Pháp

D01 C540204 Công nghệ May

D01 C580302 Quản lý xây dựng

D01 C220210 Tiếng Hàn Quốc

D01 C540102 Công nghệ thực phẩm

D01 C510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng

D01 C480102 Truyền thông và mạng máy tính

D01 C210405 Thiết kế nội thất

D01 C340115 Marketing

D01 C510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

D01 C510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

D01 C540202 Công nghệ sợi, dệt

D01 C510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí

D01 C510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

D01 C510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

D01 C510304 Công nghệ kỹ thuật máy tính

D01 C510601 Quản lý công nghiệp

D01 C340107 Quản trị khách sạn

D01 C340109 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

D01 C320402 Kinh doanh xuất bản phẩm

D01 C620102 Khuyến nông

D01 C620105 Chăn nuôi

D01 C620110 Khoa học cây trồng

D01 C620201 Lâm nghiệp

D01 C640201 Dịch vụ thú y

D01 C850103 Quản lý đất đai

D01 C620116 Phát triển nông thôn

D01 C620211 Quản lý tài nguyên rừng

D01 510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường

D01 D860102 Điều tra trinh sát

D01 860104 Điều tra hình sự

D01 D860106 Quản lý nhà nước về An ninh-Trật tự

D01 860108 Kỹ thuật hình sự

D01 D860111 Quản lý, giáo dục và cải tạo phạm nhân

D01 D860112 Tham mưu, chỉ huy vũ trang bảo vệ an ninh

D01 D460201 Thống kê

D01 D380107 Luật kinh tế

D01 D220310 Lịch sử

D01 D220340 Văn hoá học

D01 D310501 Địa lí học

D01 D320101 Báo chí

D01 D220201 Ngôn ngữ Anh

D01 D220205 Ngôn ngữ Đức

D01 D220202 Ngôn ngữ Nga

D01 D220203 Ngôn ngữ Pháp

D01 D220204 Ngôn ngữ Trung Quốc

D01 D220209 Ngôn ngữ Nhật

D01 D220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc

D01 D220206 Ngôn ngữ Tây Ban Nha

D01 D220208 Ngôn ngữ Italia

D01 D220207 Ngôn ngữ Bồ Đào Nha

D01 D220214 Đông Nam Á học

D01 D220215 Trung Quốc học

D01 D22021 Nhật Bản học

D01 D220217 Hàn Quốc học

D01 D320104 Truyền thông đa phương tiện

D01 D310206 Quan hệ quốc tế

D01 D220213 Đông phương học

D01 D220301 Triết học

D01 D520103 Kĩ thuật cơ khí

D01 D340120 Kinh doanh quốc tế

D01 D310401 Tâm lý học

D01 D310201 Chính trị học

D01 D310501 Địa lý học

D01 D320201 Thông tin học

D01 C510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí

D01 C510503 Công nghệ Hàn

Những ngành mới thuộc khối D1:

D01 C340405 Hệ thống thông tin quản lí

D01 C340301 Kế toán

D01 C220201 Tiếng Anh

D01 D310301 Xã hội học

D01 D220330 Văn học

D01 C340201 Tài chính – Ngân Hàng

D01 D480103 Kỹ thuật phần mềm

D01 D340302 Kiểm toán

D01 D340404 Quản trị nhân lực

D01 D220113 Việt Nam học

D01 D220212 Quốc tế học

D01 D340202 Bảo hiểm

D01 D44022 Khí tượng học

D01 D440224 Thủy văn

D01 D850101 Quản lí tài nguyên và môi trường

D01 C515901 Công nghệ kĩ thuật địa chất

D01 D310101 Kinh tế

Thông tin mới nhất

Top