Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa Hà Nội 2013, BKA-HUST-BKHN

Tra cứu điểm chuẩn của Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội năm 2013 chính thức: cập nhật mới nhất điểm xét tuyển sinh và điểm chuẩn BKA (ĐH Bách Khoa Hà Nội) cho kỳ tuyển sinh năm học 2013 chính xác nhất. Tìm kiếm và xem thông tin tuyển sinh mới nhất về điểm chuẩn Đại học, Cao đẳng dự kiến và chính thức; điểm sàn và điểm xét tuyển dự kiến của Đại Học Bách Khoa Hà Nội trong kỳ tuyển sinh năm học này. Cập nhật thông tin điểm chuẩn HUST-BKHN được công bố chính thức bởi Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội NHANH và SỚM nhất tại Việt Nam.

Thông tin điểm xét tuyển tuyển sinh Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội (viết tắt: ĐHBKHN) năm 2013 CHÍNH XÁC qua các năm bao gồm các thông tin, phương án và chỉ tiêu tuyển sinh Đại Học Bách Khoa Hà Nội mới nhất cho năm học 2013. Cập nhật điểm xét tuyển lấy từ điểm tốt nghiệp THPT quốc gia hoặc điểm xét tuyển học bạ của ĐHBKHN và hướng dẫn các đăng ký điền mã trường, mã ngành cho kỳ thi tốt nghiệp THPT Quốc gia. Tổng hợp và thống kê số liệu điểm chuẩn (ĐC) và điểm sàn (ĐS) dự kiến của kỳ tuyển sinh ĐH HUST-BKHN qua các năm.

Điểm chuẩn các trường Đại học, Cao đẳng ở Hà Nội
Mã trường các trường Đại học, Cao đẳng ở Hà Nội

Điểm chuẩn Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội năm 2013: Điểm chuẩn BKA - Điểm chuẩn ĐHBKHN

# Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Ghi chú Điểm chuẩn
1 KT1 Nhóm ngành Cơ khí-Cơ điện tử-Nhiệt lạnh A Bao gồm mã ngành D520101, D520114, D520103, D520120, D520122, D520115 23
2 KT1 Nhóm ngành Cơ khí-Cơ điện tử-Nhiệt lạnh A1 Bao gồm mã ngành D520101, D520114, D520103, D520120, D520122, D520115 22
3 KT2 Nhóm ngành Điện-Điện tử-CNTT-Toán tin A Bao gồm mã ngành D520201, D520216, D520207, D520212, D520214, D480102, D480101, D480103, D480104, D460112 24.5
4 KT2 Nhóm ngành Điện-Điện tử-CNTT-Toán tin A1 Bao gồm mã ngành D520201, D520216, D520207, D520212, D520214, D480102, D480101, D480103, D480104, D460112 23.5
5 KT3 Nhóm ngành Hóa-Sinh-Thực phẩm-Môi trường A Bao gồm mã ngành D520301, D440112, D320401, D420202, D520320 22.5
6 KT4 Nhóm ngành Vật liệu-Dệt may-Sư phạm KT A Bao gồm mã ngành D520309, D520310, D540201, D540204, D540206 ,D140214 21.5
7 KT4 Nhóm ngành Vật liệu-Dệt may-Sư phạm KT A1 Bao gồm mã ngành D520309, D520310, D540201, D540204, D540206 ,D140214 20.5
8 KT5 Nhóm ngành Vật lý kỹ thuật-Kỹ thuật hạt nhân A Bao gồm mã ngành D520401, D520402 22
9 KT5 Nhóm ngành Vật lý kỹ thuật-Kỹ thuật hạt nhân A1 Bao gồm mã ngành D520401, D520402 21
10 KT6 Nhóm ngành Kinh tế-Quản lý A Bao gồm mã ngành D340101, D510604, D510601, D340201, D340301 22
11 KT6 Nhóm ngành Kinh tế-Quản lý A1 Bao gồm mã ngành D340101, D510604, D510601, D340201, D340301 21
12 KT6 Nhóm ngành Kinh tế-Quản lý D1 Bao gồm mã ngành D340101, D510604, D510601, D340201, D340301 20
13 KT0 Nhóm chưa xếp ngành A 21.5
14 KT0 Nhóm chưa xếp ngành A1 20.5
15 TA1 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh khoa học-kỹ thuật và công nghệ) D1 Tiếng Anh nhân hệ số 2 (Mã ngành Ngôn ngữ Anh D220201) 28.5
16 TA2 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế, IPE) D1 Tiếng Anh nhân hệ số 2 (Mã ngành Ngôn ngữ Anh D220201) 28
17 CN1 Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật (Công nghệ cơ khí-cơ điện tử-ôtô) A Bao gồm các mã ngành D510202, D510203, D510205 20.5
18 CN1 Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật (Công nghệ cơ khí-cơ điện tử-ôtô) A1 D510202, D510203, D510205 20
19 CN2 Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật (Công nghệ TĐH-Điện tử-CNTT) A Bao gồm các mã ngành D480201, D510303, D510302 21
20 CN2 Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật (Công nghệ TĐH-Điện tử-CNTT) A1 Bao gồm các mã ngành D480201, D510303, D510302 20
21 CN3 Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật (Công nghệ Hóa học-Thực phẩm) A Bao gồm các mã ngành D510401, D420201, D540101 21
22 Hệ đào tạo quốc tế (Viện SIE) A, A1, D1 18
23 Hệ đào tạo liên thông A, A1 17
24 7520101 Cơ kĩ thuật A 23
25 7520101 Cơ kĩ thuật A1 22
26 7520114 Kĩ thuật cơ điện tử A 23
27 7520114 Kĩ thuật cơ điện tử A1 22
28 7520103 Kĩ thuật cơ khí A 23
29 7520103 Kĩ thuật cơ khí A1 22
30 7520120 Kĩ thuật hàng không A 23
31 7520120 Kĩ thuật hàng không A1 22
32 7520122 Kĩ thuật tàu thuỷ A 23
33 7520122 Kĩ thuật tàu thuỷ A1 22
34 7520115 Kĩ thuật nhiệt A 23
35 7520115 Kĩ thuật nhiệt A1 22
36 7510202 Công nghệ chế tạo máy A 23
37 7510202 Công nghệ chế tạo máy A1 22
38 7510203 Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử A 23
39 7510203 Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử A1 22
40 7510205 Công nghệ kĩ thuật ô tô A 23
41 7510205 Công nghệ kĩ thuật ô tô A1 22
42 7520201 Kĩ thuật điện, điện tử A 24.5
43 7520201 Kĩ thuật điện, điện tử A1 23.5
44 7520216 Kĩ thuật điều khiển và tự động hóa A 24.5
45 7520216 Kĩ thuật điều khiển và tự động hóa A1 23.5
46 7520207 Kĩ thuật điện tử, truyền thông A 24.5
47 7520207 Kĩ thuật điện tử, truyền thông A1 23.5
48 7520212 Kĩ thuật y sinh A 24.5
49 7520212 Kĩ thuật y sinh A1 23.5
50 7520214 Kĩ thuật máy tính A 24.5
51 7520214 Kĩ thuật máy tính A1 23.5
52 7480102 Truyền thông và mạng máy tính A 24.5
53 7480102 Truyền thông và mạng máy tính A1 23.5
54 7480101 Khoa học máy tính A 24.5
55 7480101 Khoa học máy tính A1 23.5
56 7480103 Kĩ thuật phần mềm A 24.5
57 7480103 Kĩ thuật phần mềm A1 23.5
58 7480104 Hệ thống thông tin A 24.5
59 7480104 Hệ thống thông tin A1 23.5
60 7460112 Toán - Tin ứng dụng A 24.5
61 7460112 Toán - Tin ứng dụng A1 23.5
62 7480201 Công nghệ thông tin A 24.5
63 7480201 Công nghệ thông tin A1 23.5
64 7510303 Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự động hoá A 24.5
65 7510303 Công nghệ kĩ thuật điều khiển và tự động hoá A1 23.5
66 7510302 Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông A 24.5
67 7510302 Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông A1 23.5
68 7520301 Kĩ thuật hóa học A 22.5
69 7440112 Hoá học A 22.5
70 7320401 Xuất bản (Kĩ thuật in và truyền thông) A 22.5
71 7420202 Kĩ thuật sinh học A 22.5
72 7520320 Kĩ thuật môi trường A 22.5
73 7510401 Công nghệ kĩ thuật hoá học A 22.5
74 7420201 Công nghệ sinh học A 22.5
75 7540101 Công nghệ thực phẩm A 22.5
76 7520309 Kĩ thuật vật liệu A 21.5
77 7520309 Kĩ thuật vật liệu A1 20.5
78 7520310 Kĩ thuật vật liệu kim loại A 21.5
79 7520310 Kĩ thuật vật liệu kim loại A1 20.5
80 7540201 Kĩ thuật dệt A 21.5
81 7540201 Kĩ thuật dệt A1 20.5
82 7540204 Công nghệ may A 21.5
83 7540204 Công nghệ may A1 20.5
84 7540206 Công nghệ da giày A 21.5
85 7540206 Công nghệ da giày A1 20.5
86 7140214 Sư phạm Kĩ thuật công nghiệp A 21.5
87 7140214 Sư phạm Kĩ thuật công nghiệp A1 20.5
88 7520401 Vật lí kĩ thuật A 22
89 7520401 Vật lí kĩ thuật A1 21
90 7520402 Kĩ thuật hạt nhân A 22
91 7520402 Kĩ thuật hạt nhân A1 21
92 7340101 Quản trị kinh doanh A 22
93 7340101 Quản trị kinh doanh A1 21
94 7340101 Quản trị kinh doanh D1 20
95 7510604 Kinh tế công nghiệp A 22
96 7510604 Kinh tế công nghiệp A1 21
97 7510604 Kinh tế công nghiệp D1 20
98 7510601 Quản lí công nghiệp A 22
99 7510601 Quản lí công nghiệp A1 21
100 7510601 Quản lí công nghiệp D1 20
101 7340201 Tài chính - Ngân hàng A 22
102 7340201 Tài chính - Ngân hàng A1 21
103 7340201 Tài chính - Ngân hàng D1 20
104 7340301 Kế toán A 22
105 7340301 Kế toán A1 21
106 7340301 Kế toán D1 20
107 7220201 Ngôn ngữ Anh D1 Tiếng Anh nhân hệ số 2 28.5

Thông tin điểm chuẩn, điểm sàn tuyển sinh của Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội mới nhất

Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội 2021 lấy thấp nhất 23,25 điểm

Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội 2021 lấy thấp nhất 23,25 điểm. Tuyển sinh 24h cập nhật chi tiết điểm chuẩn của trường ĐH Bách Khoa Hà Nội năm 2021 để các bạn thí sinh tham khảo và đối chiếu.

Dự đoán điểm chuẩn từng ngành của Đại học Bách khoa Hà Nội 2021

Trường Đại học Bách khoa Hà Nội đã đưa ra dự báo khoảng điểm chuẩn xét tuyển vào các ngành, chương trình đào tạo của BKA năm 2021. Cùng tuyển sinh 24h cập nhật điểm chuẩn trúng tuyển 2021 của ĐH Bách khoa Hà Nội nhé.

Điểm chuẩn đánh giá năng lực trường Đại học Bách khoa cho các nhóm ngành năm 2021

Hội đồng tuyển sinh Trường ĐH Bách khoa (ĐHQG TP HCM) đã công bố điểm chuẩn dựa vào điểm thi đánh giá năng lực do ĐHQG TP HCM tổ chức năm 2021. Tuyển sinh 24h cập nhật điểm chuẩn QSB mới nhất.

Cập nhật:
Top