Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa Hà Nội 2017, BKA-HUST-BKHN

Tra cứu điểm chuẩn của Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội năm 2017 chính thức: cập nhật mới nhất điểm xét tuyển sinh và điểm chuẩn BKA (ĐH Bách Khoa Hà Nội) cho kỳ tuyển sinh năm học 2017 chính xác nhất. Tìm kiếm và xem thông tin tuyển sinh mới nhất về điểm chuẩn Đại học, Cao đẳng dự kiến và chính thức; điểm sàn và điểm xét tuyển dự kiến của Đại Học Bách Khoa Hà Nội trong kỳ tuyển sinh năm học này. Cập nhật thông tin điểm chuẩn HUST-BKHN được công bố chính thức bởi Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội NHANH và SỚM nhất tại Việt Nam.

Thông tin điểm xét tuyển tuyển sinh Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội (viết tắt: ĐHBKHN) năm 2017 CHÍNH XÁC qua các năm bao gồm các thông tin, phương án và chỉ tiêu tuyển sinh Đại Học Bách Khoa Hà Nội mới nhất cho năm học 2017. Cập nhật điểm xét tuyển lấy từ điểm tốt nghiệp THPT quốc gia hoặc điểm xét tuyển học bạ của ĐHBKHN và hướng dẫn các đăng ký điền mã trường, mã ngành cho kỳ thi tốt nghiệp THPT Quốc gia. Tổng hợp và thống kê số liệu điểm chuẩn (ĐC) và điểm sàn (ĐS) dự kiến của kỳ tuyển sinh ĐH HUST-BKHN qua các năm.

Điểm chuẩn các trường Đại học, Cao đẳng ở Hà Nội
Mã trường các trường Đại học, Cao đẳng ở Hà Nội

Điểm chuẩn Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội năm 2017: Điểm chuẩn BKA - Điểm chuẩn ĐHBKHN

# Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Ghi chú Điểm chuẩn
1 BF1 Kỹ thuật Sinh học A00; B00; D07 Tiêu chí phụ 1: 23.65; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV5 25
2 BF2 Kỹ thuật Thực phẩm A00; B00; D07 Tiêu chí phụ 1: 23.65; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV5 25
3 CH1 Kỹ thuật Hóa học A00; B00; D07 Tiêu chí phụ 1: 23.65; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV5 25
4 CH2 Hóa học A00; B00; D07 Tiêu chí phụ 1: 23.65; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV5 25
5 CH3 Kỹ thuật in A00; B00; D07 Tiêu chí phụ 1: 21.15; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV4 21.25
6 ED1 Sư phạm kỹ thuật công nghiệp A00; A01 Tiêu chí phụ 1: 20.5; Tiêu chí phụ 2: NV1 22.5
7 EE-E8 Chương trình tiên tiến Điều khiển - Tự động hóa và Hệ thống điện A00; A01 Tiêu chí phụ 1: 24.9; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV2 26.25
8 EE1 Kỹ thuật Điện A00; A01 27.25
9 EE2 Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóa A00; A01 27.25
10 EM-NU Quản lý công nghiệp - Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - ĐH Northampton (Anh) A00; A01; D01; D07 20
11 EM-VUW Quản trị kinh doanh - ĐH Victoria (New Zealand) A00; A01; D01; D07 Tiêu chí phụ 1: 21.25; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV4 21.25
12 EM1 Kinh tế công nghiệp A00; A01; D01 Tiêu chí phụ 1: 23.05; Tiêu chí phụ 2: NV1 23
13 EM2 Quản lý công nghiệp A00; A01; D01 Tiêu chí phụ 1: 23.05; Tiêu chí phụ 2: NV1 23
14 EM3 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 Tiêu chí phụ 1: 23.15; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV3 24.25
15 EM4 Kế toán A00; A01; D01 Tiêu chí phụ 1: 20.3; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV3 23.75
16 EM5 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01 Tiêu chí phụ 1: 20.3; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV3 23.75
17 ET-E4 Chương trình tiên tiến Điện tử - Viễn thông A00; A01 Tiêu chí phụ 1: 24.6; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV2 25.5
18 ET-E5 Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Y sinh A00; A01 Tiêu chí phụ 1: 23.55; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV4 25.25
19 ET-LUH Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (Đức) A00; A01; D07 Tiêu chí phụ 1: 21.95; Tiêu chí phụ 2: NV1 22
20 ET1 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông A00; A01 Tiêu chí phụ 1: 25.45; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV2 26.25
21 EV1 Kỹ thuật Môi trường A00; B00; D07 Tiêu chí phụ 1: 23.65; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV5 25
22 FL1 Tiếng Anh KHKT và Công nghệ D01 Tiêu chí phụ 1: 21.7: Tiêu chí phụ 2: NV1 24.5
23 FL2 Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế D01 Tiêu chí phụ 1: 23.35; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV4 24.5
24 HE1 Kỹ thuật Nhiệt A00; A01 Tiêu chí phụ 1: 24.2; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV2 24.75
25 IT-E6 Công nghệ thông tin Việt-Nhật A00; A01 Tiêu chí phụ 1: 26: Tiêu chí phụ 2: NV1-NV3 26.75
26 IT-E7 Công nghệ thông tin ICT A00; A01 Tiêu chí phụ 1: 26: Tiêu chí phụ 2: NV1-NV3 26.75
27 IT-GINP Hệ thống thông tin - ĐH Grenoble (Pháp) A00; A01; D07; D29 Tiêu chí phụ 1: 19.9; Tiêu chí phụ 2: NV1 20
28 IT-LTU Công nghệ thông tin - ĐH La Trobe (Úc) A00; A01; D07 Tiêu chí phụ 1: 23.6; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV4 23.5
29 IT-VUW Công nghệ thông tin - ĐH Victoria (New Zealand) A00; A01; D07 Tiêu chí phụ 1: 22.05; Tiêu chí phụ 2: NV1 22
30 IT1 Khoa học Máy tính A00; A01 28.25
31 IT2 Kỹ thuật Máy tính A00; A01 Tiêu chí phụ 1: 27.65; Tiêu chí phụ 2: NV1 28.25
32 IT3 Công nghệ thông tin A00; A01 Tiêu chí phụ 1: 27.65; Tiêu chí phụ 2: NV1 28.25
33 ME-E1 Chương trình tiên tiến Cơ điện tử A00; A01 Tiêu chí phụ 1: 24.85; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV3 25.5
34 ME-GU Cơ khí - Chế tạo máy - ĐH Griffith (Úc) A00; A01; D07 ---
35 ME-NUT Cơ điện tử - ĐH Nagaoka (Nhật Bản) A00; A01; D07 Tiêu chí phụ 1: 23.2; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV3 23.25
36 ME1 Kỹ thuật Cơ điện tử A00; A01 Tiêu chí phụ 1: 25.8; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV3 27
37 ME2 Kỹ thuật Cơ khí A00; A01 Tiêu chí phụ 1: 24.2, Tiêu chí phụ 2: NV1 25.75
38 MI1 Toán-Tin A00; A01 Tiêu chí phụ 1: 24.3; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV3 25.75
39 MI2 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01 Tiêu chí phụ 1: 24.3; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV3 25.75
40 MS-E3 Chương trình tiên tiến KHKT Vật liệu A00; A01 Tiêu chí phụ 1: 21; Tiêu chí phụ 2: NV1 22.75
41 MS1 Kỹ thuật Vật liệu A00; A01 Tiêu chí phụ 1: 24.4: Tiêu chí phụ 2:NV1-NV2 23.75
42 NE1 Kỹ thuật hạt nhân A00; A01 Tiêu chí phụ 1: 22.4; Tiêu chí phụ 2: NV1 23.25
43 PH1 Vật lý kỹ thuật A00; A01 Tiêu chí phụ 1: 22.4; Tiêu chí phụ 2: NV1 23.25
44 TE-E2 Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Ô tô A00; A01 ---
45 TE1 Kỹ thuật Ô tô A00; A01 Tiêu chí phụ 1: 24.2, Tiêu chí phụ 2: NV1 25.75
46 TE2 Kỹ thuật Cơ khí động lực A00; A01 Tiêu chí phụ 1: 24.2, Tiêu chí phụ 2: NV1 25.75
47 TE3 Kỹ thuật Hàng không A00; A01 Tiêu chí phụ 1: 24.2, Tiêu chí phụ 2: NV1 25.75
48 TE4 Kỹ thuật Tàu thủy A00; A01 Tiêu chí phụ 1: 24.2, Tiêu chí phụ 2: NV1 25.75
49 TROY-BA Quản trị kinh doanh - ĐH Troy (Hoa Kỳ) A00; A01; D01; D07 21
50 TROY-IT Khoa học máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ) A00; A01; D01; D07 21.25
51 TX1 Kỹ thuật Dệt A00; A01 Tiêu chí phụ 1: 23.2; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV4 24.5
52 TX2 Công nghệ May A00; A01 Tiêu chí phụ 1: 23.2; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV4 24.5

Thông tin điểm chuẩn, điểm sàn tuyển sinh của Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội mới nhất

Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội 2021 lấy thấp nhất 23,25 điểm

Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội 2021 lấy thấp nhất 23,25 điểm. Tuyển sinh 24h cập nhật chi tiết điểm chuẩn của trường ĐH Bách Khoa Hà Nội năm 2021 để các bạn thí sinh tham khảo và đối chiếu.

Dự đoán điểm chuẩn từng ngành của Đại học Bách khoa Hà Nội 2021

Trường Đại học Bách khoa Hà Nội đã đưa ra dự báo khoảng điểm chuẩn xét tuyển vào các ngành, chương trình đào tạo của BKA năm 2021. Cùng tuyển sinh 24h cập nhật điểm chuẩn trúng tuyển 2021 của ĐH Bách khoa Hà Nội nhé.

Điểm chuẩn đánh giá năng lực trường Đại học Bách khoa cho các nhóm ngành năm 2021

Hội đồng tuyển sinh Trường ĐH Bách khoa (ĐHQG TP HCM) đã công bố điểm chuẩn dựa vào điểm thi đánh giá năng lực do ĐHQG TP HCM tổ chức năm 2021. Tuyển sinh 24h cập nhật điểm chuẩn QSB mới nhất.

Cập nhật:
Top