Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa Hà Nội 2018, BKA-HUST-BKHN

Tra cứu điểm chuẩn của Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội năm 2018 chính thức: cập nhật mới nhất điểm xét tuyển sinh và điểm chuẩn BKA (ĐH Bách Khoa Hà Nội) cho kỳ tuyển sinh năm học 2018 chính xác nhất. Tìm kiếm và xem thông tin tuyển sinh mới nhất về điểm chuẩn Đại học, Cao đẳng dự kiến và chính thức; điểm sàn và điểm xét tuyển dự kiến của Đại Học Bách Khoa Hà Nội trong kỳ tuyển sinh năm học này. Cập nhật thông tin điểm chuẩn HUST-BKHN được công bố chính thức bởi Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội NHANH và SỚM nhất tại Việt Nam.

Thông tin điểm xét tuyển tuyển sinh Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội (viết tắt: ĐHBKHN) năm 2018 CHÍNH XÁC qua các năm bao gồm các thông tin, phương án và chỉ tiêu tuyển sinh Đại Học Bách Khoa Hà Nội mới nhất cho năm học 2018. Cập nhật điểm xét tuyển lấy từ điểm tốt nghiệp THPT quốc gia hoặc điểm xét tuyển học bạ của ĐHBKHN và hướng dẫn các đăng ký điền mã trường, mã ngành cho kỳ thi tốt nghiệp THPT Quốc gia. Tổng hợp và thống kê số liệu điểm chuẩn (ĐC) và điểm sàn (ĐS) dự kiến của kỳ tuyển sinh ĐH HUST-BKHN qua các năm.

Điểm chuẩn các trường Đại học, Cao đẳng ở Hà Nội
Mã trường các trường Đại học, Cao đẳng ở Hà Nội

Điểm chuẩn Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội năm 2018: Điểm chuẩn BKA - Điểm chuẩn ĐHBKHN

# Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Ghi chú Điểm chuẩn
1 BF1 Kỹ thuật Sinh học A00; B00; D07 21.1
2 BF2 Kỹ thuật Thực phẩm A00; B00; D07 21.7
3 CH1 Kỹ thuật Hóa học A00; B00; D07 20
4 CH2 Hóa học A00; B00; D07 20
5 CH3 Kỹ thuật in A00; B00; D07 20
6 EE1 Kỹ thuật Điện A00; A01 21
7 EE2 Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóa A00; A01 23.9
8 EE-E8 Chương trình tiên tiến Điều khiển - Tự động hóa và Hệ thống điện A00; A01 23
9 EM1 Kinh tế công nghiệp A00; A01; D01 20
10 EM2 Quản lý công nghiệp A00; A01; D01 20
11 EM3 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 20.7
12 EM4 Kế toán A00; A01; D01 20.5
13 EM5 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01 20
14 EM-NU Quản lý công nghiệp - Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - ĐH Northampton (Anh) A00; A01; D01; D07 20
15 EM-VUW Quản trị kinh doanh - ĐH Victoria (New Zealand) A00; A01; D01; D07 18
16 ET1 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông A00; A01 22
17 ET-E4 Chương trình tiên tiến Điện tử - Viễn thông A00; A01 21.7
18 ET-E5 Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Y sinh A00; A01 21.7
19 ET-LUH Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (Đức) A00; A01; D07 18
20 EV1 Kỹ thuật Môi trường A00; B00; D07 20
21 FL1 Tiếng Anh KHKT và Công nghệ D01 21
22 FL2 Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế D01 21
23 HE1 Kỹ thuật Nhiệt A00; A01 20
24 IT1 Khoa học Máy tính A00; A01 25
25 IT2 Kỹ thuật Máy tính A00; A01 23.5
26 IT-E6 Công nghệ thông tin Việt-Nhật A00; A01 23.1
27 IT-E7 Công nghệ thông tin ICT A00; A01 24
28 IT-GINP Hệ thống thông tin - ĐH Grenoble (Pháp) A00; A01; D07; D29 18.8
29 IT-LTU Công nghệ thông tin - ĐH La Trobe (Úc) A00; A01; D07 20.5
30 IT-VUW Công nghệ thông tin - ĐH Victoria (New Zealand) A00; A01; D07 19.6
31 ME1 Kỹ thuật Cơ điện tử A00; A01 23.25
32 ME2 Kỹ thuật Cơ khí A00; A01 21.3
33 ME-E1 Chương trình tiên tiến Cơ điện tử A00; A01 21.55
34 ME-GU Cơ khí - Chế tạo máy - ĐH Griffith (Úc) A00; A01; D07 18
35 ME-NUT Cơ điện tử - ĐH Nagaoka (Nhật Bản) A00; A01; D07 20.35
36 MI1 Toán-Tin A00; A01 22.3
37 MI2 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01 21.6
38 MS1 Kỹ thuật Vật liệu A00; A01 20
39 MS-E3 Chương trình tiên tiến KHKT Vật liệu A00; A01 20
40 PH2 Kỹ thuật hạt nhân A00; A01 20
41 PH1 Vật lý kỹ thuật A00; A01 20
42 TE1 Kỹ thuật Ô tô A00; A01 22.6
43 TE2 Kỹ thuật Cơ khí động lực A00; A01 22.2
44 TE3 Kỹ thuật Hàng không A00; A01 22
45 TE4 Kỹ thuật Tàu thủy A00; A01 20
46 TE-E2 Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Ô tô A00; A01 21.35
47 TROY-BA Quản trị kinh doanh - ĐH Troy (Hoa Kỳ) A00; A01; D01; D07 18
48 TROY-IT Khoa học máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ) A00; A01; D01; D07 18
49 TX1 Kỹ thuật Dệt A00; A01 20
50 TX2 Công nghệ May A00; A01 20.5
51 BF-E12 Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Thực phẩm A00; B00; D07 ---
52 CH-E11 Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Hóa dược A00; B00; D07 ---
53 ED2 Công nghệ giáo dục A00; A01; D01 ---
54 EM-E13 Chương trình tiên tiến Phân tích kinh doanh A00; A01 ---
55 ET-E9 Chương trình tiên tiến Hệ thống nhúng thông minh và IoT A00; A01 ---
56 ME-LUH Cơ điện tử - ĐH Leibniz Hannover (Đức) A00; A01; D07 ---

Thông tin điểm chuẩn, điểm sàn tuyển sinh của Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội mới nhất

Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội 2021 lấy thấp nhất 23,25 điểm

Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội 2021 lấy thấp nhất 23,25 điểm. Tuyển sinh 24h cập nhật chi tiết điểm chuẩn của trường ĐH Bách Khoa Hà Nội năm 2021 để các bạn thí sinh tham khảo và đối chiếu.

Dự đoán điểm chuẩn từng ngành của Đại học Bách khoa Hà Nội 2021

Trường Đại học Bách khoa Hà Nội đã đưa ra dự báo khoảng điểm chuẩn xét tuyển vào các ngành, chương trình đào tạo của BKA năm 2021. Cùng tuyển sinh 24h cập nhật điểm chuẩn trúng tuyển 2021 của ĐH Bách khoa Hà Nội nhé.

Điểm chuẩn đánh giá năng lực trường Đại học Bách khoa cho các nhóm ngành năm 2021

Hội đồng tuyển sinh Trường ĐH Bách khoa (ĐHQG TP HCM) đã công bố điểm chuẩn dựa vào điểm thi đánh giá năng lực do ĐHQG TP HCM tổ chức năm 2021. Tuyển sinh 24h cập nhật điểm chuẩn QSB mới nhất.

Cập nhật:
Top