Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa Hà Nội 2020, BKA-HUST-BKHN

Tra cứu điểm chuẩn của Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội năm 2020 chính thức: cập nhật mới nhất điểm xét tuyển sinh và điểm chuẩn BKA (ĐH Bách Khoa Hà Nội) cho kỳ tuyển sinh năm học 2020 chính xác nhất. Tìm kiếm và xem thông tin tuyển sinh mới nhất về điểm chuẩn Đại học, Cao đẳng dự kiến và chính thức; điểm sàn và điểm xét tuyển dự kiến của Đại Học Bách Khoa Hà Nội trong kỳ tuyển sinh năm học này. Cập nhật thông tin điểm chuẩn HUST-BKHN được công bố chính thức bởi Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội NHANH và SỚM nhất tại Việt Nam.

Thông tin điểm xét tuyển tuyển sinh Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội (viết tắt: ĐHBKHN) năm 2020 CHÍNH XÁC qua các năm bao gồm các thông tin, phương án và chỉ tiêu tuyển sinh Đại Học Bách Khoa Hà Nội mới nhất cho năm học 2020. Cập nhật điểm xét tuyển lấy từ điểm tốt nghiệp THPT quốc gia hoặc điểm xét tuyển học bạ của ĐHBKHN và hướng dẫn các đăng ký điền mã trường, mã ngành cho kỳ thi tốt nghiệp THPT Quốc gia. Tổng hợp và thống kê số liệu điểm chuẩn (ĐC) và điểm sàn (ĐS) dự kiến của kỳ tuyển sinh ĐH HUST-BKHN qua các năm.

Điểm chuẩn các trường Đại học, Cao đẳng ở Hà Nội
Mã trường các trường Đại học, Cao đẳng ở Hà Nội

Điểm chuẩn Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội năm 2020: Điểm chuẩn BKA - Điểm chuẩn ĐHBKHN

# Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Ghi chú Điểm chuẩn
1 BF1 Kỹ thuật Sinh học Toán 26.2
2 BF1x Kỹ thuật Sinh học KTTD 20.53
3 BF2 Kỹ thuật Thực phẩm Toán 26.6
4 BF2x Kỹ thuật Thực phẩm KTTD 21.07
5 BF-E12 Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) Toán 25.94
6 BF-E12x Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) KTTD 19.04
7 CH1 Kỹ thuật Hoá học Toán 25.26
8 CH1x Kỹ thuật Hoá học KTTD 19
9 CH2 Hoá học Toán 24.16
10 CH2x Hoá học KTTD 19
11 CH3 Kỹ thuật in Toán 24.51
12 CH3x Kỹ thuật in KTTD 19
13 CH-E11 Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) Toán 26.5
14 CH-E11x Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) KTTD 20.5
15 ED2 Công nghệ giáo dục 23.8
16 ED2x Công nghệ giáo dục KTTD 19
17 ΕΕ1 Kỹ thuật Điện Toán 27.01
18 ΕΕ1x Kỹ thuật Điện KTTD 22.5
19 EE2 Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá Toán 28.16
20 EE2x Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá KTTD 24.41
21 EE-E8 Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá và Hệ thống điện (CT tiên tiến) Toán 27.43
22 EE-E8x Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá và Hệ thống điện (CT tiên tiến KTTD 23.43
23 EE-EP Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) Toán 25.68
24 EE-Epx Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) KTTD 20.36
25 EM1 Kinh tế công nghiệp 24.65
26 EM1x Kinh tế công nghiệp KTTD 20.54
27 EM2 Quản lý công nghiệp 25.05
28 EM2x Quản lý công nghiệp KTTD 19.13
29 EM3 Quản trị kinh doanh 25.75
30 EM3x Quản trị kinh doanh KTTD 20.1
31 EM4 Kế toán 25.3
32 EM4x Kế toán KTTD 19.29
33 EM5 Tài chính - Ngân hàng 24.6
34 EM5x Tài chính - Ngân hàng KTTD 19
35 EM-E13 Phân tích kinh doanh (CT tiên trên) Toán 25.03
36 EM-E13x Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) KTTD 19.09
37 EM-E14 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) 25.85
38 EM-E14x Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) KTTD 21.19
39 EM-VUW Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Victoria Wellington (New Zealand) 22.7
40 EM-VUWx Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Victoria Wellington (New Zealand) KTTD 19
41 ET1 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông Toán 27.3
42 ET1x Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông KTTD 23
43 ET-E4 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) Toán 27.15
44 ET-E4x Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) KTTD 22.5
45 ET-E5 Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) Toán 26.5
46 ET-E5x Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) KTTD 21.1
47 ET-E9 Hệ thống nhúng thông minh và IoT (Ct tiên tiến) Toán 27.51
48 ET-E9x Hệ thống nhúng thông minh và IoT (Ct tiên tiến) KTTD 23.3
49 ET-LUH Điện tử - Viễn thông -hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) 23.85
50 ET-LUHx Điện tử - Viễn thông -hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) KTTD 19
51 EV1 Kỹ thuật Môi trường Toán 23.85
52 EV1x Kỹ thuật Môi trường KTTD 19
53 FL1 Tiếng Anh KHKT và Công nghệ Tiếng Anh 24.1
54 FL2 Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế Tiếng Anh 24.1
55 HE1 Kỹ thuật Nhiệt Toán 25.8
56 HE1x Kỹ thuật Nhiệt KTTD 19
57 IT1 CNTT: Khoa học Máy tính Toán 29.04
58 IT1x CNTT: Khoa học Máy tính KTTD 26.27
59 IT2 CNTT: Kỹ thuật Máy tính Toán 28.65
60 IT2x CNTT: Kỹ thuật Máy tính KTTD 25.63
61 IT-E10 Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) Toán 28.65
62 IT-E10x Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) KTTD 25.28
63 IT-E6 Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) Toán 27.98
64 IT-E6x Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) KTTD 24.35
65 IT-E7 Công nghệ thông tin (Global ICT) Toán 28.38
66 IT-E7x Công nghệ thông tin (Global ICT) KTTD 25.14
67 IT-EP Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) Toán 27.24
68 IT-Epx Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) KTTD 22.88
69 IT-LTU Công nghệ thông tin - hợp tác với ĐH La Trobe (Úc) 26.5
70 IT-LTUx Công nghệ thông tin - hợp tác với ĐH La Trobe (Úc) KTTD 22
71 IT-VUW Công nghệ thông tin - hợp tác với ĐH Victoria Wellington (NeW Zealand) 25.55
72 IT-VUWx Công nghệ thông tin - hợp tác với ĐH Victoria Wellington (NeW Zealand) KTTD 21.09
73 ME1 Kỹ thuật Cơ điện tử Toán 27.48
74 ME1x Kỹ thuật Cơ điện tử KTTD 23.6
75 ME2 Kỹ thuật Cơ khí Toán 26.51
76 ME2x Kỹ thuật Cơ khí KTTD 20.8
77 ME-E1 Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) Toán 26.75
78 ME-E1x Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) KTTD 22.6
79 ME-GU Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc) 23.9
80 ME-GUx Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc) KTTD 19
81 ME-LUH Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) 24.2
82 ME-LUHx Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) kTTD 21.6
83 ME-NUT Cơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản) 24.5
84 ME-NUTx Cơ điện tử - hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản) KTTD 20.5
85 MI1 Toán - Tin Toán 27.56
86 MI1x Toán - Tin KTTD 23.9
87 MI2 Hệ thống thông tin quản lý Toán 27.25
88 MI2x Hệ thống thông tin quản lý KTTD 22.15
89 MS1 Kỹ thuật Vật liệu Toán 25.18
90 MS1X Kỹ thuật Vật liệu KTTD 19.27
91 MS-E3 KHKT Vật liệu (CT tiên tiến) Toán 23.18
92 MS-E3x KHKT Vật liệu (CT tiên tiến) KTTD 19.56
93 PH1 Vật lý kỹ thuật Toán 26.18
94 PH1x Vật lý kỹ thuật KTTD 21.5
95 PH2 Kỹ thuật hạt nhân Toán 24.7
96 PH2x Kỹ thuật hạt nhân KTTD 20
97 TE1 Kỹ thuật Ô tô Toán 27.33
98 TE1x Kỹ thuật Ô tô KTTD 23.4
99 TE2 Kỹ thuật Cơ khí động lực Toán 26.46
100 TE2x Kỹ thuật Cơ khí động lực KTTD 21.06
101 TE3 Kỹ thuật Hàng không Toán 26.94
102 TE3x Kỹ thuật Hàng không KTTD 22.5
103 TE-E2 Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) Toán 26.75
104 TE-E2x Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) KTTD 22.5
105 TE-EP Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) Toán 23.88
106 TE-EPx Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) KTTD 19
107 TROY-BA Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) 22.5
108 TROY-BAx Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) KTTD 19
109 TROY-IT Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Ký) 25
110 TROY-ITx Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Ký) KTTD 19
111 TX1 Kỹ thuật Dệt - May Toán 23.04
112 TX1x Kỹ thuật Dệt - May KTTD 19.16

Thông tin điểm chuẩn, điểm sàn tuyển sinh của Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội mới nhất

Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội 2021 lấy thấp nhất 23,25 điểm

Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội 2021 lấy thấp nhất 23,25 điểm. Tuyển sinh 24h cập nhật chi tiết điểm chuẩn của trường ĐH Bách Khoa Hà Nội năm 2021 để các bạn thí sinh tham khảo và đối chiếu.

Dự đoán điểm chuẩn từng ngành của Đại học Bách khoa Hà Nội 2021

Trường Đại học Bách khoa Hà Nội đã đưa ra dự báo khoảng điểm chuẩn xét tuyển vào các ngành, chương trình đào tạo của BKA năm 2021. Cùng tuyển sinh 24h cập nhật điểm chuẩn trúng tuyển 2021 của ĐH Bách khoa Hà Nội nhé.

Điểm chuẩn đánh giá năng lực trường Đại học Bách khoa cho các nhóm ngành năm 2021

Hội đồng tuyển sinh Trường ĐH Bách khoa (ĐHQG TP HCM) đã công bố điểm chuẩn dựa vào điểm thi đánh giá năng lực do ĐHQG TP HCM tổ chức năm 2021. Tuyển sinh 24h cập nhật điểm chuẩn QSB mới nhất.

Cập nhật:
Top