Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TPHCM 2019, DCT-CNTPTPHCM

Tra cứu điểm chuẩn của Trường Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TPHCM năm 2019 chính thức: cập nhật mới nhất điểm xét tuyển sinh và điểm chuẩn DCT (ĐH Công Nghiệp Thực Phẩm TPHCM) cho kỳ tuyển sinh năm học 2019 chính xác nhất. Tìm kiếm và xem thông tin tuyển sinh mới nhất về điểm chuẩn Đại học, Cao đẳng dự kiến và chính thức; điểm sàn và điểm xét tuyển dự kiến của Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TPHCM trong kỳ tuyển sinh năm học này. Cập nhật thông tin điểm chuẩn CNTPTPHCM được công bố chính thức bởi Trường Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TPHCM NHANH và SỚM nhất tại Việt Nam.

Thông tin điểm xét tuyển tuyển sinh Trường Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TPHCM (viết tắt: ĐHCNTPTPHCM) năm 2019 CHÍNH XÁC qua các năm bao gồm các thông tin, phương án và chỉ tiêu tuyển sinh Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TPHCM mới nhất cho năm học 2019. Cập nhật điểm xét tuyển lấy từ điểm tốt nghiệp THPT quốc gia hoặc điểm xét tuyển học bạ của ĐHCNTPTPHCM và hướng dẫn các đăng ký điền mã trường, mã ngành cho kỳ thi tốt nghiệp THPT Quốc gia. Tổng hợp và thống kê số liệu điểm chuẩn (ĐC) và điểm sàn (ĐS) dự kiến của kỳ tuyển sinh ĐH CNTPTPHCM qua các năm.

Điểm chuẩn các trường Đại học, Cao đẳng ở Hồ Chí Minh
Mã trường các trường Đại học, Cao đẳng ở Hồ Chí Minh

Điểm chuẩn Trường Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TPHCM năm 2019: Điểm chuẩn DCT - Điểm chuẩn ĐHCNTPTPHCM

# Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Ghi chú Điểm chuẩn
1 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, A01, D07, B00 66 (học bạ) 20.25
2 7540110 Đảm bảo chất lượng & ATTP A00, A01, D07, B00 60 (học bạ) 16.55
3 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản A00, A01, D07, B00 54 (học bạ) 15
4 7620303 Khoa học thủy sản A00, A01, D07, B00 54 (học bạ) 15.6
5 7720499 Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực A00, A01, D07, B00 58 (học bạ) 17
6 7720498 Khoa học chế biến món ăn A00, A01, D07, B00 58 (học bạ) 16.5
7 7340301 Kế toán A00, A01, D01, D10 62(học bạ) 18
8 7340201 Tài chính ngân hàng A00, A01, D01, D10 62(học bạ) 18
9 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D10 64 (học bạ) 19
10 7340120 Kinh doanh quốc tế A00, A01, D01, D10 60 (học bạ) 18
11 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, D01, D10 60 (học bạ) 18
12 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00, A01, D01, D10 62 (học bạ) 20
13 7380107 Luật kinh tế A00, A01, D01, D10 60 (học bạ) 17.05
14 7220201 Ngôn ngữ Anh A01, D01, D09, D10 64 (học bạ) 19.75
15 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D01, D07 62 (học bạ) 16.5
16 7480202 An toàn thông tin A00, A01, D01, D07 54 (học bạ) 15.05
17 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00, A01, D01, D07 54 (học bạ) 16
18 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử A00, A01, D01, D07 58 (học bạ) 16
19 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, D01, D07 54 (học bạ) 16
20 7510303 Công nghệ kỹ thuật ĐKvà tự động hóa A00, A01, D01, D07 54 (học bạ) 16
21 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00, A01, D07, B00 60 (học bạ) 16.1
22 7510402 Công nghệ vật liệu A00, A01, D07, B00 54 (học bạ) 15.1
23 7540204 Công nghệ dệt, may A00, A01, D01, D07 58 (học bạ) 16.5
24 7420201 Công nghệ sinh học A00, A01, D07, B00 60 (học bạ) 16.05
25 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00, A01, D07, B00 54 (học bạ) 16.05
26 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A01, D07, B00 54 (học bạ) 16

Thông tin điểm chuẩn, điểm sàn tuyển sinh của Trường Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TPHCM mới nhất

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP HCM lấy điểm từ 16 đến 24 điểm

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP HCM lấy điểm thấp nhất bao nhiêu điểm? Tuyển sinh 24h cập nhật chi tiết điểm chuẩn của trường ĐH Công nghiệp Thực phẩm TP HCM để các bạn thí sinh nắm rõ. 

Điểm chuẩn trúng tuyển xét học bạ ĐH Công nghiệp Thực phẩm TP HCM 2021

Trường ĐH Công nghiệp Thực phẩm TP HCM (HUFI) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đợt 2 năm 2021 bằng phương thức xét học bạ lớp 12 đối với các ngành đào tạo trình độ ĐH hệ chính quy. Cùng tuyển sinh 24h cập nhật điểm chuẩn trúng tuyển 2021 của HUFI nhé.

Cập nhật:
Top