Danh sách tra cứu mã Thành phố, mã Quận, mã thị xã và mã Huyện toàn quốc năm 2021

Mỗi xã, huyện, tỉnh, thành phố tại Việt Nam thường có một mã số riêng để tiện cho công tác quản lý. Tuyển sinh 24h xin chia sẻ đến các bạn danh sách tra cứu mã tỉnh, mã huyện, mã xã 2021 để các bạn học sinh làm hồ sơ thi THPT quốc gia.
Danh sách tra cứu mã Thành phố, mã Quận, mã thị xã và mã Huyện toàn quốc năm 2021

Mã huyện, mã tỉnh của 63 tỉnh thành trên cả nước

Dưới đây là danh sách mã huyện, mã tỉnh 2021 của 63 tỉnh thành trên cả nước để bạn có thể tra cứu khi cần điền vào thủ tục hồ sơ, giấy tờ.

Mã tỉnh/thành phố: 01 - THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

01

Quận Ba Đình

16

Thị xã Sơn Tây

02

Quận Hoàn Kiếm

17

Huyện Ba Vì

03

Quận Hai Bà Trưng

18

Huyện Phúc Thọ

04

Quận Đống Đa

19

Huyện Thạch Thất

05

Quận Tây Hồ

20

Huyện Quốc Oai

06

Quận Cầu Giấy

21

Huyện Chương Mỹ

07

Quận Thanh Xuân

22

Huyện Đan Phượng

08

Quận Hoàng Mai

23

Huyện Hoài Đức

09

Quận Long Biên

24

Huyện Thanh Oai

10

Quận Bắc Từ Liêm

25

Huyện Mỹ Đức

11

Huyện Thanh Trì

26

Huyện Ứng Hòa

12

Huyện Gia Lâm

27

Huyện Thường Tín

13

Huyện Đông Anh

28

Huyện Phú Xuyên

14

Huyện Sóc Sơn

29

Huyện Mê Linh

15

Quận Hà Đông

30

Quận Nam Từ Liêm

Mã tỉnh/thành phố: 02 - THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

01

Quận 1

13

Quận Gò Vấp

02

Quận 2

14

Quận Tân Bình

03

Quận 3

15

Quận Tân Phú

04

Quận 4

16

Quận Bình Thạnh

05

Quận 5

17

Quận Phú Nhuận

06

Quận 6

18

Quận Thủ Đức

07

Quận 7

19

Quận Bình Tân

08

Quận 8

20

Huyện Bình Chánh

09

Quận 9

21

Huyện Củ Chi

10

Quận 10

22

Huyện Hóc Môn

11

Quận 11

23

Huyện Nhà Bè

12

Quận 12

24

Huyện Cần Giờ

 Mã tỉnh/thành phố: 03 - THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

01

Quận Hồng Bàng

09

Huyện Thủy Nguyên

02

Quận Lê Chân

10

Huyện An Dương

03

Quận Ngô Quyền

11

Huyện Tiên Lãng

04

Quận Kiến An

12

Huyện Vĩnh Bảo

05

Quận Hải An

13

Huyện Cát Hải

06

Quận Đồ Sơn

14

Huyện Bạch Long Vĩ

07

Huyện An Lão

15

Quận Dương Kinh

08

Huyện Kiến Thụy

 

 

 Mã tỉnh/thành phố: 04 - THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

01

Quận Hải Châu

05

Quận Liên Chiểu

02

Quận Thanh Khê

06

Huyện Hòa Vang

03

Quận Sơn Trà

07

Quận Cẩm Lệ

04

Quận Ngũ Hành Sơn

08

Huyện Hoàng Sa

 Mã tỉnh/thành phố: 05 - TỈNH HÀ GIANG

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

01

Thành phố Hà Giang

07

Huyện Bắc Mê

02

Huyện Đồng Văn

08

Huyện Hoàng Su Phì

03

Huyện Mèo Vạc

09

Huyện Xín Mần

04

Huyện Yên Minh

10

Huyện Bắc Quang

05

Huyện Quản Bạ

11

Huyện Quang Bình

06

Huyện Vị Xuyên

 

 

 Mã tỉnh/thành phố: 06 - TỈNH CAO BẰNG

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

01

Thành phố Cao Bằng

08

Huyện Hòa An

02

Huyện Bảo Lạc

09

Huyện Quảng Uyên

03

Huyện Thông Nông

10

Huyện Thạch An

04

Huyện Hà Quảng

11

Huyện Hạ Lang

05

Huyện Trà Lĩnh

12

Huyện Bảo Lâm

06

Huyện Trùng Khánh

13

Huyện Phục Hòa

07

Huyện Nguyên Bình

 

 

 Mã tỉnh/thành phố: 07 - TỈNH LAI CHÂU

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

01

Thành Phố Lai Châu

05

Huyện Mường Tè

02

Huyện Tam Đường

06

Huyện Than Uyên

03

Huyện Phong Thổ

07

Huyện Tân Uyên

04

Huyện Sìn Hồ

08

Huyện Nậm Nhùn

 Mã tỉnh/thành phố: 08 - TỈNH LÀO CAI

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

01

Huyện Bảo Thắng

06

Huyện Mường Khương

02

Huyện Bảo Yên

07

Huyện Sa Pa

03

Huyện Bát Xát

08

Huyện Si Ma Cai

04

Huyện Bắc Hà

09

Huyện Văn Bàn

05

Thành phố Lào Cai

 

 

 Mã tỉnh/thành phố: 09 - TỈNH TUYÊN QUANG

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

01

Thành phố Tuyên Quang

05

Huyện Hàm Yên

02

Huyện Lâm Bình

06

Huyện Yên Sơn

03

Huyện Na Hang

07

Huyện Sơn Dương

04

Huyện Chiêm Hóa

 

 

Mã tỉnh/thành phố: 10 - TỈNH LẠNG SƠN

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

01

Thành phố Lạng Sơn

07

Huyện Cao Lộc

02

Huyện Tràng Định

08

Huyện Lộc Bình

03

Huyện Bình Gia

09

Huyện Chi Lăng

04

Huyện Văn Lãng

10

Huyện Đình Lập

05

Huyện Bắc Sơn

11

Huyện Hữu Lũng

06

Huyện Văn Quan

 

 

 Mã tỉnh/thành phố: 11 - TỈNH BẮC KẠN

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

01

Thành phố Bắc Kạn

05

Huyện Ngân Sơn

02

Huyện Chợ Đồn

06

Huyện Ba Bể

03

Huyện Bạch Thông

07

Huyện Chợ Mới

04

Huyện Na Rì

08

Huyện Pác Nặm

 Mã tỉnh/thành phố: 12 - TỈNH THÁI NGUYÊN

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

01

Thành phố Thái Nguyên

06

Huyện Đại Từ

02

Thành phố Sông Công

07

Huyện Đồng Hỷ

03

Huyện Định Hóa

08

Huyện Phú Bình

04

Huyện Phú Lương

09

Thị xã Phổ Yên

05

Huyện Võ Nhai

 

 

Mã tỉnh/thành phố: 13 - TỈNH YÊN BÁI 

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

01

Thành phố Yên Bái

06

Huyện Văn Chấn

02

Thị xã Nghĩa Lộ

07

Huyện Trấn Yên

03

Huyện Văn Yên

08

Huyện Trạm Tấu

04

Huyện Yên Bình

09

Huyện Lục Yên

05

Huyện Mù Cang Chải

 

 

Mã tỉnh/thành phố: 14 - TỈNH SƠN LA

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

01

Thành phố Sơn La

07

Huyện Mai Sơn

02

Huyện Quỳnh Nhai

08

Huyện Yên Châu

03

Huyện Mường La

09

Huyện Sông Mã

04

Huyện Thuận Châu

10

Huyện Mộc Châu

05

Huyện Bắc Yên

11

Huyện Sốp Cộp

06

Huyện Phù Yên

12

Huyện Vân Hồ

 Mã tỉnh/thành phố: 15 - TỈNH PHÚ THỌ

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

01

Thành phố Việt Trì

08

Huyện Thanh Sơn

02

Thị xã Phú Thọ

09

Huyện Phù Ninh

03

Huyện Đoan Hùng

10

Huyện Lâm Thao

04

Huyện Thanh Ba

11

Huyện Tam Nông

05

Huyện Hạ Hòa

12

Huyện Thanh Thủy

06

Huyện Cẩm Khê

13

Huyện Tân Sơn

07

Huyện Yên Lập

 

 

 Mã tỉnh/thành phố: 16 - TỈNH VĨNH PHÚC

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

01

Thành phố Vĩnh Yên

06

Huyện Bình Xuyên

02

Huyện Tam Dương

07

Huyện Sông Lô

03

Huyện Lập Thạch

08

Thị xã Phúc Yên

04

Huyện Vĩnh Tường

09

Huyện Tam Đảo

05

Huyện Yên Lạc

 

 

Mã tỉnh/thành phố: 17 - TỈNH QUẢNG NINH

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

01

Thành phố Hạ Long

08

Huyện Tiên Yên

02

Thành phố Cẩm Phả

09

Huyện Ba Chẽ

03

Thành phố Uông Bí

10

Thị xã Đông Triều

04

Thành phố Móng Cái

11

Thị xã Quảng Yên

05

Huyện Bình Liêu

12

Huyện Hoành Bồ

06

Huyện Đầm Hà

13

Huyện Vân Đồn

07

Huyện Hải Hà

14

Huyện Cô Tô

 Mã tỉnh/thành phố: 18 - TỈNH BẮC GIANG

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

01

Thành phố Bắc Giang

06

Huyện Tân Yên

02

Huyện Yên Thế

07

Huyện Hiệp Hòa

03

Huyện Lục Ngạn

08

Huyện Lạng Giang

04

Huyện Sơn Động

09

Huyện Việt Yên

05

Huyện Lục Nam

10

Huyện Yên Dũng

Mã tỉnh/thành phố: 19 - TỈNH BẮC NINH

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

01

Thành phố Bắc Ninh

05

Thị xã Từ Sơn

02

Huyện Yên Phong

06

Huyện Thuận Thành

03

Huyện Quế Võ

07

Huyện Gia Bình

04

Huyện Tiên Du

08

Huyện Lương Tài

Mã tỉnh/thành phố: 21 - TỈNH HẢI DƯƠNG

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

01

Thành phố Hải Dương

07

Huyện Thanh Miện

02

Thị xã Chí Linh

08

Huyện Ninh Giang

03

Huyện Nam Sách

09

Huyện Cẩm Giàng

04

Huyện Kinh Môn

10

Huyện Thanh Hà

05

Huyện Gia Lộc

11

Huyện Kim Thành

06

Huyện Tứ Kỳ

12

Huyện Bình Giang

Mã tỉnh/thành phố: 22 - TỈNH HƯNG YÊN

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

01

Thành phố Hưng Yên

06

Huyện Tiên Lữ

02

Huyện Kim Động

07

Huyện Phù Cừ

03

Huyện Ân Thi

08

Huyện Mỹ Hào

04

Huyện Khoái Châu

09

Huyện Văn Lâm

05

Huyện Yên Mỹ

10

Huyện Văn Giang

Mã tỉnh/thành phố: 23 - TỈNH HÒA BÌNH

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

01

Thành phố Hòa Bình

07

Huyện Lương Sơn

02

Huyện Đà Bắc

08

Huyện Kim Bôi

03

Huyện Mai Châu

09

Huyện Lạc Thủy

04

Huyện Tân Lạc

10

Huyện Yên Thủy

05

Huyện Lạc Sơn

11

Huyện Cao Phong

06

Huyện Kỳ Sơn

 

 

Mã tỉnh/thành phố: 24 - TỈNH HÀ NAM

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

01

Thành phố Phủ Lý

04

Huyện Lý Nhân

02

Huyện Duy Tiên

05

Huyện Thanh Liêm

03

Huyện Kim Bảng

06

Huyện Bình Lục

 Mã tỉnh/thành phố: 25 - TỈNH NAM ĐỊNH

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

01

Thành phố Nam Định

06

Huyện Vụ Bản

02

Huyện Mỹ Lộc

07

Huyện Nam Trực

03

Huyện Xuân Trường

08

Huyện Trực Ninh

04

Huyện Giao Thủy

09

Huyện Nghĩa Hưng

05

Huyện Ý Yên

10

Huyện Hải Hậu

 Mã tỉnh/thành phố: 26 – TỈNH THÁI BÌNH

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

01

Thành phố Thái Bình

05

Huyện Vũ Thư

02

Huyện Quỳnh Phụ

06

Huyện Kiến Xương

03

Huyện Hưng Hà

07

Huyện Tiền Hải

04

Huyện Đông Hưng

08

Huyện Thái Thụy

Mã tỉnh/thành phố: 27 – TỈNH NINH BÌNH

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

01

Thành phố Ninh Bình

05

Huyện Hoa Lư

02

Thành phố Tam Điệp

06

Huyện Yên Mô

03

Huyện Nho Quan

07

Huyện Kim Sơn

04

Huyện Gia Viễn

08

Huyện Yên Khánh

 Mã tỉnh/thành phố: 28 – TỈNH THANH HÓA

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

01

Thành phố Thanh Hóa

15

Huyện Thọ Xuân

02

Thị xã Bỉm Sơn

16

Huyện Vĩnh Lộc

03

Thị xã Sầm Sơn

17

Huyện Thiệu Hóa

04

Huyện Quan Hóa

18

Huyện Triệu Sơn

05

Huyện Quan Sơn

19

Huyện Nông Cống

06

Huyện Mường Lát

20

Huyện Đông Sơn

07

Huyện Bá Thước

21

Huyện Hà Trung

08

Huyện Thường Xuân

22

Huyện Hoằng Hóa

09

Huyện Như Xuân

23

Huyện Nga Sơn

10

Huyện Như Thanh

24

Huyện Hậu Lộc

11

Huyện Lang Chánh

25

Huyện Quảng Xương

12

Huyện Ngọc Lặc

26

Huyện Tĩnh Gia

13

Huyện Thạch Thành

27

Huyện Yên Định

14

Huyện Cẩm Thủy

 

 

 Mã tỉnh/thành phố: 29 – TỈNH NGHỆ AN

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

01

Thành phố Vinh

12

Huyện Diễn Châu

02

Thị xã Cửa Lò

13

Huyện Anh Sơn

03

Huyện Quỳ Châu

14

Huyện Đô Lương

04

Huyện Quỳ Hợp

15

Huyện Thanh Chương

05

Huyện Nghĩa Đàn

16

Huyện Nghi Lộc

06

Huyện Quỳnh Lưu

17

Huyện Nam Đàn

07

Huyện Kỳ Sơn

18

Huyện Hưng Nguyên

08

Huyện Tương Dương

19

Huyện Quế Phong

09

Huyện Con Cuông

20

Thị xã Thái Hòa

10

Huyện Tân Kỳ

21

Thị xã Hoàng Mai

11

Huyện Yên Thành

 

 

 Mã tỉnh/thành phố: 30 – TỈNH HÀ TĨNH

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

01

Thành phố Hà Tĩnh

08

Huyện Thạch Hà

02

Thị xã Hồng Lĩnh

09

Huyện Cẩm Xuyên

03

Huyện Hương Sơn

10

Huyện Kỳ Anh

04

Huyện Đức Thọ

11

Huyện Vũ Quang

05

Huyện Nghi Xuân

12

Huyện Lộc Hà

06

Huyện Can Lộc

13

Thị xã Kỳ Anh

07

Huyện Hương Khê

 

 

 Mã tỉnh/thành phố: 31 – TỈNH QUẢNG BÌNH

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

01

Thành phố Đồng Hới

05

Huyện Bố Trạch

02

Huyện Tuyên Hóa

06

Huyện Quảng Ninh

03

Huyện Minh Hóa

07

Huyện Lệ Thủy

04

Huyện Quảng Trạch

08

Thị xã Ba Đồn

 Mã tỉnh/thành phố: 32 – TỈNH QUẢNG TRỊ

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

01

Thành phố Đông Hà

06

Huyện Triệu Phong

02

Thị xã Quảng Trị

07

Huyện Hải Lăng

03

Huyện Vĩnh Linh

08

Huyện Hướng Hóa

04

Huyện Gio Linh

09

Huyện Đakrông

05

Huyện Cam Lộ

10

Huyện đảo Cồn Cỏ

 Mã tỉnh/thành phố: 33 – TỈNH THỪA THIÊN - HUẾ

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

01

Thành phố Huế

06

Thị xã Hương Thủy

02

Huyện Phong Điền

07

Huyện Phú Lộc

03

Huyện Quảng Điền

08

Huyện Nam Đông

04

Thị xã Hương Trà

09

Huyện A Lưới

05

Huyện Phú Vang

 

 

 Mã tỉnh/thành phố: 34 – TỈNH QUẢNG NAM

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

01

Thành phố Tam Kỳ

10

Huyện Tiên Phước

02

Thành phố Hội An

11

Huyện Bắc Trà My

03

Huyện Duy Xuyên

12

Huyện Đông Giang

04

Thị xã Điện Bàn

13

Huyện Nam Giang

05

Huyện Đại Lộc

14

Huyện Phước Sơn

06

Huyện Quế Sơn

15

Huyện Nam Trà My

07

Huyện Hiệp Đức

16

Huyện Tây Giang

08

Huyện Thăng Bình

17

Huyện Phú Ninh

09

Huyện Núi Thành

18

Huyện Nông Sơn

 Mã tỉnh/thành phố: 35 – TỈNH QUẢNG NGÃI

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

01

Huyện Bình Sơn

08

Huyện Ba Tơ

02

Huyện Sơn Tịnh

09

Huyện Minh Long

03

Thành phố Quảng Ngãi

10

Huyện Sơn Hà

04

Huyện Tư Nghĩa

11

Huyện Sơn Tây

05

Huyện Nghĩa Hành

12

Huyện Trà Bồng

06

Huyện Mộ Đức

13

Huyện Tây Trà

07

Huyện Đức Phổ

14

Huyện Lý Sơn

Mã tỉnh/thành phố: 36 – TỈNH KON TUM

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

01

Thành phố Kon Tum

06

Huyện Kon Plông

02

Huyện Đăk Glei

07

Huyện Đăk Hà

03

Huyện Ngọc Hồi

08

Huyện Kon Rẫy

04

Huyện Đăk Tô

09

Huyện Tu Mơ Rông

05

Huyện Sa Thầy

10

Huyện Ia H’Drai

 Mã tỉnh/thành phố: 37 – TỈNH BÌNH ĐỊNH

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

01

Thành phố Quy Nhơn

07

Huyện Vĩnh Thạnh

02

Huyện An Lão

08

Huyện Tây Sơn

03

Huyện Hoài Ân

09

Huyện Vân Canh

04

Huyện Hoài Nhơn

10

Thị xã An Nhơn

05

Huyện Phù Mỹ

11

Huyện Tuy Phước

06

Huyện Phù Cát

 

 

 Mã tỉnh/thành phố: 38 – TỈNH GIA LAI

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

01

Thành phố Pleiku

10

Thị xã Ayun Pa

02

Huyện Chư Păh

11

Huyện Krông Pa

03

Huyện Mang Yang

12

Huyện Ia Grai

04

Huyện KBang

13

Huyện Đak Đoa

05

Thị xã An Khê

14

Huyện Ia Pa

06

Huyện Kông Chro

15

Huyện Đak Pơ

07

Huyện Đức Cơ

16

Huyện Phú Thiện

08

Huyện Chư Prông

17

Huyện Chư Pưh

09

Huyện Chư Sê

 

 

 Mã tỉnh/thành phố: 39 – TỈNH PHÚ YÊN

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

01

Thành phố Tuy Hòa

06

Huyện Sông Hinh

02

Huyện Đồng Xuân

07

Huyện Đông Hòa

03

Thị xã Sông Cầu

08

Huyện Phú Hòa

04

Huyện Tuy An

09

Huyện Tây Hòa

05

Huyện Sơn Hòa

 

 

Mã tỉnh/thành phố: 40 – TỈNH ĐẮK LẮK

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

01

TP Buôn Ma Thuột

09

Huyện M'Đrắk

02

Huyện Ea H'Leo

10

Huyện Krông Ana

03

Huyện Krông Buk

11

Huyện Krông Bông

04

Huyện Krông Năng

12

Huyện Lắk

05

Huyện Ea Súp

13

Huyện Buôn Đôn

06

Huyện Cư M'gar

14

Huyện Cư Kuin

07

Huyện Krông Pắc

15

Thị xã Buôn Hồ

08

Huyện Ea Kar

 

 

 Mã tỉnh/thành phố: 41 – TỈNH KHÁNH HÒA

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

01

Thành phố Nha Trang

06

Thành phố Cam Ranh

02

Huyện Vạn Ninh

07

Huyện Khánh Sơn

03

Thị xã Ninh Hòa

08

Huyện đảo Trường Sa

04

Huyện Diên Khánh

09

Huyện Cam Lâm

05

Huyện Khánh Vĩnh

 

 

 Mã tỉnh/thành phố: 42 – TỈNH LÂM ĐỒNG

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

01

Thành phố Đà Lạt

07

Huyện Đạ Huoai

02

Thành phố Bảo Lộc

08

Huyện Đạ Tẻh

03

Huyện Đức Trọng

09

Huyện Cát Tiên

04

Huyện Di Linh

10

Huyện Lâm Hà

05

Huyện Đơn Dương

11

Huyện Bảo Lâm

06

Huyện Lạc Dương

12

Huyện Đam Rông

 Mã tỉnh/thành phố: 43 – TỈNH BÌNH PHƯỚC

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

01

Thị xã Đồng Xoài

07

Thị xã Phước Long

02

Huyện Đồng Phú

08

Huyện Bù Đăng

03

Huyện Chơn Thành

09

Huyện Hớn Quản

04

Thị xã Bình Long

10

Huyện Bù Gia Mập

05

Huyện Lộc Ninh

11

Huyện Phú Riềng

06

Huyện Bù Đốp

 

 

 Mã tỉnh/thành phố: 44 – TỈNH BÌNH DƯƠNG

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

01

TP Thủ Dầu Một

06

Huyện Phú Giáo

02

Thị xã Bến Cát

07

Huyện Dầu Tiếng

03

Thị xã Tân Uyên

08

Huyện Bắc Tân Uyên

04

Thị xã Thuận An

09

Huyện Bàu Bàng

05

Thị xã Dĩ An

 

 

Mã tỉnh/thành phố: 45 – TỈNH NINH THUẬN

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

01

Thành phố Phan Rang – Tháp Chàm

05

Huyện Bác Ái

02

Huyện Ninh Sơn

06

Huyện Thuận Bắc

03

Huyện Ninh Hải

07

Huyện Thuận Nam

04

Huyện Ninh Phước

 

 

 Mã tỉnh/thành phố: 46 – TỈNH TÂY NINH

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

01

Thành phố Tây Ninh

06

Huyện Hòa Thành

02

Huyện Tân Biên

07

Huyện Bến Cầu

03

Huyện Tân Châu

08

Huyện Gò Dầu

04

Huyện Dương Minh Châu

09

Huyện Trảng Bàng

05

Huyện Châu Thành

 

 

 Mã tỉnh/thành phố: 47 – TỈNH BÌNH THUẬN

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

01

Thành phố Phan Thiết

06

Huyện Hàm Tân

02

Huyện Tuy Phong

07

Huyện Đức Linh

03

Huyện Bắc Bình

08

Huyện Tánh Linh

04

Huyện Hàm Thuận Bắc

09

Huyện đảo Phú Quý

05

Huyện Hàm Thuận Nam

10

Thị xã La Gi

 Mã tỉnh/thành phố: 48 – TỈNH ĐỒNG NAI

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

01

Thành phố Biên Hòa

07

Huyện Xuân Lộc

02

Huyện Vĩnh Cửu

08

Huyện Long Thành

03

Huyện Tân Phú

09

Huyện Nhơn Trạch

04

Huyện Định Quán

10

Huyện Trảng Bom

05

Huyện Thống Nhất

11

Huyện Cẩm Mỹ

06

Thị xã Long Khánh

 

 

Mã tỉnh/thành phố: 49 – TỈNH LONG AN

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

01

Thành phố Tân An

09

Huyện Thủ Thừa

02

Huyện Vĩnh Hưng

10

Huyện Châu Thành

03

Huyện Mộc Hóa

11

Huyện Tân Trụ

04

Huyện Tân Thạnh

12

Huyện Cần Đước

05

Huyện Thạnh Hóa

13

Huyện Cần Giuộc

06

Huyện Đức Huệ

14

Huyện Tân Hưng

07

Huyện Đức Hòa

15

Thị xã Kiến Tường

08

Huyện Bến Lức

 

 

 Mã tỉnh/thành phố: 50 – TỈNH ĐỒNG THÁP

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

01

Huyện Châu Thành

07

Huyện Tháp Mười

02

Huyện Lai Vung

08

Huyện Tam Nông

03

Huyện Lấp Vò

09

Huyện Thanh Bình

04

Thành phố Sa Đéc

10

Thị xã Hồng Ngự

05

Thành phố Cao Lãnh

11

Huyện Hồng Ngự

06

Huyện Cao Lãnh

12

Huyện Tân Hồng

Mã tỉnh/thành phố: 51 – TỈNH AN GIANG

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

01

Thành phố Long Xuyên

07

Huyện Tri Tôn

02

Thành phố Châu Đốc

08

Huyện Châu Phú

03

Huyện An Phú

09

Huyện Chợ Mới

04

Thị xã Tân Châu

10

Huyện Châu Thành

05

Huyện Phú Tân

11

Huyện Thoại Sơn

06

Huyện Tịnh Biên

 

 

 Mã tỉnh/thành phố: 52 – TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

01

Thành phố Vũng Tàu

05

Huyện Côn Đảo

02

Thành phố Bà Rịa

06

Huyện Tân Thành

03

Huyện Xuyên Mộc

07

Huyện Châu Đức

04

Huyện Long Điền

08

Huyện Đất Đỏ

Mã tỉnh/thành phố: 53 – TỈNH TIỀN GIANG

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

01

Thành phố Mỹ Tho

07

Huyện Gò Công Tây

02

Thị xã Gò Công

08

Huyện Gò Công Đông

03

Huyện Cái Bè

09

Huyện Tân Phước

04

Huyện Cai Lậy

10

Huyện Tân Phú Đông

05

Huyện Châu Thành

11

Thị xã Cai Lậy

06

Huyện Chợ Gạo

 

 

Mã tỉnh/thành phố: 54 – TỈNH KIÊN GIANG

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

01

Thành phố Rạch Giá

09

Huyện An Biên

02

Thị xã Hà Tiên

10

Huyện An Minh

03

Huyện Kiên Lương

11

Huyện Vĩnh Thuận

04

Huyện Hòn Đất

12

Huyện Phú Quốc

05

Huyện Tân Hiệp

13

Huyện Kiên Hải

06

Huyện Châu Thành

14

Huyện U Minh Thượng

07

Huyện Giồng Riềng

15

Huyện Giang Thành

08

Huyện Gò Quao

 

 

Mã tỉnh/thành phố: 55 – THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

01

Quận Ninh Kiều

06

Huyện Cờ Đỏ

02

Quận Bình Thủy

07

Huyện Vĩnh Thạnh

03

Quận Cái Răng

08

Quận Thốt Nốt

04

Quận Ô Môn

09

Huyện Thới Lai

05

Huyện Phong Điền

 

 

Mã tỉnh/thành phố: 56 – TỈNH BẾN TRE

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

01

Thành phố Bến Tre

06

Huyện Bình Đại

02

Huyện Châu Thành

07

Huyện Ba Tri

03

Huyện Chợ Lách

08

Huyện Thạnh Phú

04

Huyện Mỏ Cày Bắc

09

Huyện Mỏ Cày Nam

05

Huyện Giồng Trôm

 

 

Mã tỉnh/thành phố: 57 – TỈNH VĨNH LONG

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

01

Thành phố Vĩnh Long

05

Huyện Tam Bình

02

Huyện Long Hồ

06

Huyện Trà Ôn

03

Huyện Mang Thít

07

Huyện Vũng Liêm

04

Thị xã Bình Minh

08

Huyện Bình Tân

Mã tỉnh/thành phố: 58 – TỈNH TRÀ VINH

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

01

Thành phố Trà Vinh

06

Huyện Trà Cú

02

Huyện Càng Long

07

Huyện Cầu Ngang

03

Huyện Cầu Kè

08

Huyện Duyên Hải

04

Huyện Tiểu Cần

09

Thị xã Duyên Hải

05

Huyện Châu Thành

 

 

Mã tỉnh/thành phố: 59 – TỈNH SÓC TRĂNG

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

01

Thành phố Sóc Trăng

07

Thị xã Vĩnh Châu

02

Huyện Kế Sách

08

Huyện Cù Lao Dung

03

Huyện Mỹ Tú

09

Thị xã Ngã Năm

04

Huyện Mỹ Xuyên

10

Huyện Châu Thành

05

Huyện Thạnh Trị

11

Huyện Trần Đề

06

Huyện Long Phú

 

 

Mã tỉnh/thành phố: 60 – TỈNH BẠC LIÊU

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

01

Thành phố Bạc Liêu

05

Huyện Phước Long

02

Huyện Vĩnh Lợi

06

Huyện Đông Hải

03

Huyện Hồng Dân

07

Huyện Hòa Bình

04

Thị xã Giá Rai

 

 

 Mã tỉnh/thành phố: 61 – TỈNH CÀ MAU

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

01

Thành phố Cà Mau

06

Huyện Đầm Dơi

02

Huyện Thới Bình

07

Huyện Ngọc Hiển

03

Huyện U Minh

08

Huyện Năm Căn

04

Huyện Trần Văn Thời

09

Huyện Phú Tân

05

Huyện Cái Nước

 

 

 Mã tỉnh/thành phố: 62 – TỈNH ĐIỆN BIÊN

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

01

Thành phố Điện Biên Phủ

06

Huyện Tủa Chùa

02

Thị xã Mường Lay

07

Huyện Điện Biên Đông

03

Huyện Điện Biên

08

Huyện Mường Nhé

04

Huyện Tuần Giáo

09

Huyện Mường ảng

05

Huyện Mường Chà

10

Huyện Nậm Pồ

Mã tỉnh/thành phố: 63 – TỈNH ĐĂK NÔNG

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

01

Thị xã Gia Nghĩa

05

Huyện Đăk Song

02

Huyện Đăk R'Lấp

06

Huyện Krông Nô

03

Huyện Đăk Mil

07

Huyện Đăk GLong

04

Huyện Cư Jút

08

Huyện Tuy Đức

Mã tỉnh/thành phố: 64 – TỈNH HẬU GIANG

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

Mã quận, huyện

Tên quận, huyện

01

Thành phố Vị Thanh

05

Huyện Châu Thành

02

Huyện Vị Thủy

06

Huyện Châu Thành A

03

Huyện Long Mỹ

07

Thị xã Ngã Bảy

04

Huyện Phụng

08

Thị xã Long Mỹ

Thông tin mới nhất

Top