Danh sách tổ hợp môn thi và các ngành xét tuyển khối D05 D06 D07 D08 

Tuyển sinh 24h cập nhật chi tiết Danh sách tổ hợp môn thi và các ngành xét tuyển khối D05 D06 D07 D08 để các bạn thí sinh tham khảo.
Danh sách tổ hợp môn thi và các ngành xét tuyển khối D05 D06 D07 D08 

Tổ hợp môn thi D05, D06, D07, D08

Khối D07, D08 gồm những môn xét tuyển như sau:

Khối D05    gồm 3 môn xét tuyển là Văn, Toán, Tiếng Đức

Khối D06 gồm 3 môn xét tuyển là Ngữ văn, Toán và Tiếng Nhật

Khối D07 gồm 3 môn xét tuyển là Toán, Hóa học và Tiếng Anh

Khối D08 gồm 3 môn xét tuyển là Toán, Sinh học và Tiếng Anh

Các ngành xét tuyển khối D05 D06 D07 D08

Các ngành D05:

Khối D5 rất ít ngành và chỉ có ngành Ngôn ngữ Đức xét tuyển của các trường ĐH như Đại học Hà Nội, Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Hồ Chí Minh, Đại học Công nghệ Sài Gòn, Đại học Ngoại ngữ – ĐHQG Hà Nội, 

Các ngành khối D06:

Danh sách toàn bộ các ngành khối D06 bao gồm như sau:

Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử - Ngôn ngữ Anh
Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử - Ngôn ngữ Nhật
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông- Ngôn ngữ Trung Quốc
Kỹ thuật xây dựng - Nhật Bản học
Công nghệ thông tin- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Đông phương học - Quản trị kinh doanh
Kinh tế - Quản trị – Luật
Kinh doanh quốc tế - Sư phạm tiếng Nhật
Luật thương mại quốc tế - Sư phạm tiếng Anh
Luật - Việt Nam học.

Các ngành khối D07, D08:

Ngành Mã ngành Khối XT
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) Cái này của anh ĐH Thương mại D07
Tài chính – Ngân hàng (Tài chính – Ngân hàng thương mại) D07
Kỹ thuật thực phẩm (CT tiên tiến) Nhóm này của ông Bách khoa Hà Nội nha D07
Kỹ thuật sinh học D07
Kỹ thuật thực phẩm D07
Kỹ thuật hóa học (CT tiên tiến) D07
Kỹ thuật hóa học D07
Hóa học D07
Kỹ thuật in D07
Quản lý công nghiệp – Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng – ĐH Northampton D07
Quản trị kinh doanh – ĐH Victoria D07
Kỹ thuật môi trường D07
Hệ thống thông tin – ĐH Grenoble D07
Công nghệ thông tin – ĐH La Trobe D07
Công nghệ thông tin – ĐH Victoria D07
Cơ khí – Chế tạo máy – ĐH Griffith D07
Cơ điện tử – ĐH Leibnix Hannover D07
Cơ điện tử – ĐH Nagaoka D07
Kỹ thuật vật liệu (Vật liệu thông minh và Nano) – CT tiên tiến D07
Kỹ thuật vật liệu D07
Quản trị kinh doanh – ĐH Troy D07
Khoa học máy tính – ĐH Troy D07
Kinh tế quốc tế Nhóm siu dài này là của bên Kinh tế quốc dân nha D07
Kinh doanh quốc tế D07
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngvà Công nghệ Nano D07
Marketing D07
Thương mại điện tử D07
Quản trị khách sạn D07
Kế toán D07
Kiểm toán D07
Quản trị kinh doanh D07
Kinh doanh thương mại D07
Ngân hàng D07
Tài chính công D07
Tài chính doanh nghiệp D07
Quản trị nhân lực D07
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D07
Kinh tế D07
Kinh tế phát triển D07
Toán kinh tế D07
Hệ thống thông tin quản lý D07
Công nghệ thông tin D07
Khoa học máy tính D07
Luật kinh tế D07
Luật D07
Thống kê kinh tế D07
Bất động sản D07
Khoa học quản lý D07
Quản lý công D07
Bảo hiểm D07
Quản lý tài nguyên và môi trường D07
Quản lý đất đai D07
POHE D07
Quản trị kinh doanh 7340101  

 

 

 

 

 

 

Nhóm này bên anh Giao thông vận tải tuyển sinh khối D07 nha

Kế toán 7340301
Kinh tế 7310101
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103
Khai thác vận tải 7840101
Kinh tế vận tải 7840104
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605
Kinh tế xây dựng 7580301
Toán ứng dụng 7460112
Công nghệ thông tin 7480201
Công nghệ kỹ thuật giao thông 7510104
Kỹ thuật môi trường 7520320
Kỹ thuật cơ khí 7520103
Kỹ thuật cơ điện tử 7520114
Kỹ thuật nhiệt 7520115
Kỹ thuật cơ khí động lực 7520116
Kỹ thuật ô tô 7520130
Kỹ thuật điện 7520201
Kỹ thuật điện tử, viễn thông 7520207
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216
Kỹ thuật xây dựng 7580201
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 7580202
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205
Quản lý xây dựng 7580302
Toán học  

 

 

 

 

 

 

Nhóm ngành này tuyển sinh tại ĐH Khoa học Xã hội & Nhân văn – ĐHQG Hà Nội nha các bạn.

D07, D08
Toán tin D07, D08
Máy tính và khoa học thông tin D07, D08
Máy tính và khoa học thông tin CLC D07, D08
Khoa học dữ liệu D07, D08
Hóa học D07
Công nghệ kỹ thuật hoá học D07
Sinh học D08
Công nghệ sinh học D08
Khoa học môi trường D07
Công nghệ kỹ thuật môi trường D07
Khoa học và công nghệ thực phẩm D07
Khí tượng và khí hậu học D07
Hải dương học D07
Tài nguyên và môi trường nước D07
Địa chất học D07
Quản lý tài nguyên và môi trường D07
Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trường D07
Dược học   ĐH Phenikaa tuyển sinh theo khối D07
Công nghệ thông tin 7480201
Kỹ thuật hóa học 7520301
Trí tuệ nhân tạo  
Thiết kế vi mạch, hệ thống nhúng và IoT  
Nhóm ngành Nông nghiệp – Chăn nuôi – Trồng trọt  
Khoa học đất    
Phân bón và dinh dưỡng cây trồng    
Công nghệ chế biến lâm sản 7549001 D07
Khoa học cây trồng 7620110 D07, D08
Chăn nuôi 7620105 D07, D08
Thú y 7640101 D07, D08
Công nghệ chế biến thủy sản 7540105 D07
Công nghệ rau quả và cảnh quan 7620113 D07
Nuôi trồng thủy sản 7620301 D07
Nông nghiệp 7620101 D08
Nhóm ngành Kỹ thuật Máy tính – Công nghệ thông tin
Kỹ thuật phần mềm 7480103 D07
Công nghệ thông tin 7480201 D07
Kỹ thuật máy tính 7480106  
Khoa học máy tính 7480101 D07
Hệ thống thông tin 7480104 D07
Mạng máy tính và truyền thông 7480102 D07
Khoa học dữ liệu 7480109 D07
Nhóm ngành Ngôn ngữ – Sư phạm – Giáo dục
Ngôn ngữ Anh 7220201 D07
Ngôn ngữ Nga 7220202 D07
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D07
Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 D08
Sư phạm Toán học 7140209 D07
Sư phạm Hóa học 7140212 D07
Sư phạm Sinh học 7140213 D08
Sư phạm Tin học 7140210 D07
Sư phạm Vật lý 7140211 D07
Sư phạm Công nghệ 7140246 D07
Giáo dục tiểu học 7140202 D08
Tâm lý học 7310401 D08
Nhóm ngành Hóa học – Sinh học – Môi trường
Công nghệ sinh học 7420201 D07, D08
Kỹ thuật sinh học 7420202 D07, D08
Khoa học môi trường 7440301 D07
Kỹ thuật môi trường 7520320 D07
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 D07, D08
Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 D07, D08
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 7540106 D07, D08
Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 D07, D08
Công nghệ thực phẩm 7540101 D07, D08
Hóa học 7420101 D07
Sinh học 7440112 D08
Kỹ thuật hóa học 7520301 D07
Khoa học vật liệu 7510402  
Bảo hộ lao động 7850201 D07, D08
Nhóm ngành Điện – Xây dựng
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 D07
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 D07
Quản lý công nghiệp 7510601 D07
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông 7510302  
Bảo dưỡng công nghiệp 7510211 D07
Điện lạnh và điều hòa không khí    
Công nghệ may 7540205 D07
Kỹ thuật tuyển khoáng 7520607 D07
Kỹ thuật địa chất 7520501 D07
Kỹ thuật địa vật lý 7520502 D07
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 D07
Kỹ thuật xây dựng 7580201 D07
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 D07
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 D07
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 D07
Kỹ thuật nhiệt 7520115 D07
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 D07
Quản lý năng lượng 7510602 D07
Công nghệ kỹ thuật năng lượng 7510403 D07
Kỹ thuật cấp thoát nước 7580213 D07
Kỹ thuật hạ tầng đô thị 7580210 D07
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 D07
Xây dựng dân dụng và công nghiệp 7580201 D07
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 7510105 D07
Quản lý xây dựng 7580302 D07
Kinh tế xây dựng 7580301 D07
Kỹ thuật cơ khí 7520103 D07
Kỹ thuật vật liệu 7520309 D07
Kỹ thuật Cơ – Điện tử 7520114 D07
Kỹ thuật điện 7520201 D07
Kỹ thuật điện tử, viễn thông 7520207 D07
Kỹ thuật cơ khí động lực 7520116 D07
Công nghệ chế tạo máy 7510202 D07
Kỹ thuật mỏ 7520601 D07
Kỹ thuật trắc địa bản đồ 7520503 D07
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7510118 D07
Nhóm ngành Kinh tế – Quản lý- Quản trị kinh doanh
Bảo hiểm 7340204 D07
Kế toán 7340301 D07
Kiểm toán 7340302 D07
Kinh doanh quốc tế 7340120 D07
Kinh tế 7310101 D07
Kinh tế công nghiệp   D07
Kinh tế quốc tế 7310106 D07
Luật kinh tế 7380107 D07
Marketing 7340115 D07
Quản lý công 7340403 D07
Quản lý nhà nước 7310205 D07
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 D07
Quản trị khách sạn 7810201 D07
Quản trị kinh doanh 7340101 D07
Quản trị môi trường doanh nghiệp 7510606 D07, D08
Quản trị nhân lực 7340404 D07
Tài chính – Ngân hàng 7340201 D07
Tài chính quốc tế 7340206 D07
Thống kê kinh tế 7310107 D07
Thương mại điện tử 7340122 D07
Toán kinh tế 7310108 D07
Nhóm ngành Sức khỏe
Dinh dưỡng 7720401 D08
Dụng cụ chỉnh hình chân tay giả 7720399 D08
Dược học 7720201 D07
Điều dưỡng 7720301 D08
Hộ sinh 7720302 D08
Kỹ thuật hình ảnh y học 7720602 D08
Kỹ thuật phục hồi chức năng 7720603 D08
Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 D07, D08
Răng – Hàm – Mặt 7720501 D08
Y khoa 7720101 D08
Y tế công cộng 7720701 D08

 

Thông tin mới nhất

Top