Khối C04 gồm những Ngành nào? Điểm chuẩn các ngành Khối C04

Khối C04 gồm những Ngành nào? Điểm chuẩn các ngành Khối C04. Tuyển sinh 24h cập nhật chi tiết các ngành khối C04 và điểm chuẩn của khối này để các bạn thí sinh tham khảo.
Khối C04 gồm những Ngành nào? Điểm chuẩn các ngành Khối C04

Khối C04 gồm những Ngành nào? 

Mặc dù là tổ hợp môn mới được đưa vào xét tuyển đại học, cao đẳng, nhưng các ngành nghề khối C04 rất đa dạng, không hề kém khối C00 truyền thống. Đặc biệt, với môn Toán khối C04 còn có thêm những ngành thuộc lĩnh vực kỹ thuật giúp cho các bạn thí sinh có nhiều lựa chọn ngành nghề hơn. Các bạn có thể tham khảo các ngành học xét tuyển khối C04 trong bảng dưới đây để lựa chọn cho mình ngành nghề phù hợp nhất.

Danh sách các ngành C04:

STT Tên ngành STT Tên ngành
1 Báo chí 35 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển
2 Chính trị học 36 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Khoa học quản lý nhà nước
3 Công nghệ chế tạo máy 37 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng – văn hóa
4 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 38 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Quản lý xã hội
5 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 39 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh
6 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông 40 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Văn hóa phát triển
7 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 41 Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế chính trị
8 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 42 Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và quản lý (chất lượng cao)
9 Công nghệ kỹ thuật giao thông 43 Ngành Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế
10 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 44 Ngành Triết học, chuyên ngành Chủ nghĩa xã hội khoa học
11 Công nghệ kỹ thuật ô tô 45 Ngành Triết học, chuyên ngành Triết học Mác – Lê-nin
12 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 46 Quan hệ quốc tế
13 Công nghệ sinh học 47 Quản lý đất đai
14 Công nghệ thông tin 48 Quản lý giáo dục
15 Công nghệ thực phẩm 49 Quản lý nhà nước
16 Công nghệ truyền thông 50 Quản lý tài nguyên và môi trường
17 Công tác xã hội 51 Quản lý xây dựng
18 Địa lý tự nhiên 52 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
19 Đông phương học 53 Quản trị khách sạn
20 Giáo dục Chính trị 54 Quản trị kinh doanh
21 Giáo dục học 55 Quản trị văn phòng
22 Giáo dục Tiểu học 56 Sư phạm Địa lí (đào tạo GV THCS)
23 Hệ thống thông tin quản lý 57 Sư phạm Địa lí (đào tạo GV THPT)
24 Kế toán 58 Sư phạm Địa Lý
25 Khoa học thư viện 59 Sư phạm Ngữ văn
26 Kiểm toán 60 Tài chính – Ngân hàng
27 Kinh doanh nông nghiệp 61 Thiết kế đồ họa
28 Kinh doanh quốc tế 62 Thú y
29 Kinh doanh thương mại 63 Thương mại điện tử*
30 Kinh tế 64 Văn học
31 Lịch sử 65 Việt Nam học
32 Luật kinh tế 66 Xã hội học
33 Marketing 67 Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước
34 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính sách công 68 Xuất bản

Điểm chuẩn các ngành Khối C04

Nếu dự thi khối C04, thí sinh có thể đăng ký ngành nghề các trường đại học top đầu hiện nay nếu năng lực học của bạn tốt. Dưới đây là danh sách các trường hàng đầu xét tuyển khối C04 và điểm trúng tuyển năm 2021:

– Đại học Kinh tế – Đại học Quốc gia Hà Nội: xét tuyển khối C04 các ngành Kinh tế, Kinh tế phát triển với điểm trúng tuyển lần lượt là 22,35 và 21,70 điểm.

– Đại học Sư phạm Hà Nội: xét tuyển khối C04 các ngành Sư phạm Địa lý (21,55 điểm); Việt Nam học (16,40 điểm) và Sinh học (16,00 điểm).

– Đại học Sư phạm Hà Nội 2: xét tuyển khối C04 ngành Giáo dục Tiểu học với điểm chuẩn là 27.

– Đại học Kinh tế Quốc dân: điểm chuẩn ngành Quan hệ công chúng năm 2021 là 24 cho tổ hợp C04…

– Đại học Sư phạm TP.HCM: xét tuyển khối C04 ngành Sư phạm Địa lý với mức điểm trúng tuyển là 20 điểm năm 2021.

– Đại học Tài chính – Ngân hàng Hà Nội: xét tuyển khối C04 các ngành Ngôn ngữ Anh, Quản trị kinh doanh, Kinh doanh thương mại, Tài chính – Ngân hàng, Kế toán, Kiểm toán, Luật kinh tế, Công nghệ thông tin với mức điểm trúng tuyển chung là 15,50 điểm.

– Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên: xét tuyển 6 ngành gồm Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông, Công nghệ truyền thông, Thương mại điện tử, Thiết kế đồ họa, Hệ thống thông tin quản lý, Quản trị văn phòng với điểm chuẩn từ 13 – 14 điểm.

– Đại học Nông lâm – Đại học Huế: xét tuyển 4 ngành gồm Quản lý đất đai, Bất động sản, Khuyến nông, Phát triển nông thôn với điểm trúng tuyển đều là 13.

– Học viện Thanh Thiếu Niên: xét tuyển 2 ngành Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước, Công tác thanh thiếu niên với mức điểm trúng tuyển là 15,00.

– Đại học Sài Gòn: xét tuyển 4 ngành gồm Sư phạm địa lý  (20,38 điểm), Quản trị văn phòng (20,29 điểm), Quản lý giáo dục (18,50 điểm), Thông tin – Thư viện  (16,20 điểm).

Thông tin mới nhất

Top