Danh sách các trường liên cấp tại Hà Nội năm 2021

Cập nhật danh sách các trường quốc tế và trường liên cấp tại Hà Nội năm 2021. Học phí của từng trường liên cấp học song ngữ quốc tế đào tạo các cấp bậc Mầm non Tiểu học, THCS, THPT và Đại học.
Danh sách các trường liên cấp tại Hà Nội năm 2021

Danh sách các trường liên cấp tại Hà Nội

Nhằm đáp ứng nhu cầu học tập trong môi trường quốc tế chuyên nghiệp, hiện đại của các bậc phụ huynh và con em học sinh, rất nhiều trường quốc tế liên cấp đã được thành lập. Các trường liên cấp quốc tế đặc biệt có sức hút rất lớn, vừa bởi chất lượng, vừa bởi điều kiện cùng những chương trình quốc tế. Các cấp bậc đào tạo từ Mầm non tiểu học đến THPT và Đại học giúp các em được học xuyên suốt nhiều năm tại cùng 1 ngôi trường. Dưới đây Tuyển sinh 24h xin cập nhật danh sách các trường liên cấp tại Hà Nội năm 2021:

STT

TÊN TRƯỜNG

ĐỊA CHỈ

Học phí

1

Trường Quốc tế Anh Việt Hà Nội

Số 72A Nguyễn Trãi, Quận Thanh Xuân, Hà Nội

Mầm non: 202.600.000-274.400.000/năm

Tiểu học: 369.000.000-374.400.000/năm

Trung học: 431.500.000-489.900.000/năm

2

Trường Phổ thông Đoàn Thị Điểm Greenfield

Lô 01-74, khu đô thị Ecopark, Hà Nội

Tiêu học: 6.000.000-9.900.000/năm

THCS: 6.500.000-10.900.000/năm

THPT: 6.500.000- 8.415.000/năm

3

Trường Quốc tế Global

Lô C1,2,3,4&D34, KĐT Yên Hòa&Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy

Mầm non: 41.710.000 -53.350.000/năm
Tiểu học: 38.800.000 - 84.390.000/năm
THCS: 40.740.000 - 94.090.000/năm
THPT: 48.500.000 - 124.548.000/năm

4

Trường Song ngữ Quốc tế Hanoi Academy

D45-46 Khu Đô thị Quốc tế Nam Thăng Long – Ciputra, Phú Thượng, Tây Hồ, Hà Nội

Mầm non: 110.500.000/năm
Tiểu học: 107.500.000/năm
THCS: 122.700.000/năm
THPT: 142.800.000/năm

5

Trường Quốc tế Hà Nội

48 Liễu Giai, Cống Vị, Ba Đình, Hà Nội

Lớp 1-5: 472.440.000 - 478.560.000/năm
Lớp 6-8: 520.200.000/năm
Lớp 9-10: 564.240.000/năm
Lớp 11-12: 614.400.000/năm

6

Trường Newton

Ngõ 234 Hoàng Quốc Việt – Khu ĐTM Hoàng Quốc Việt, Bắc Từ Liêm, Hà Nội

Tiểu học: 4.800.000 - 7.200.000/tháng
Lớp 6-8: 5.200.000 - 11.900.000/tháng
Lớp 9-10: 5.400.000 - 12.700.000/tháng
Lớp 11-12: 5.700.000 - 13.700.000/tháng

7

Trường Nguyễn Siêu

Yên Hòa  - Cầu Giấy – Hà Nội

Tiểu học, THCS: 55.000.000-70.000.000/năm

THPT: 45 triệu/năm

Song ngữ Cambridge: 85 – 160 triệu/năm

8

Trường Quốc tế Singapo

Đường số 2 Khu đô thị Gamuda Gardens, Km 4.4 Pháp Vân, Quận Hoàng Mai, Hà Nội

Mẫu giáo Hội nhập: 137.529.000/năm
Mẫu giáo Quốc tế: 249.746.000/năm
Chương trình Song ngữ: 231.508.000 - 263.485.000/năm
Chương trình Quốc tế: 418.450.000 - 524.270.000/năm

9

Trường phổ thông liên cấp Olympia

Khu ĐTM Trung Văn, Nam Từ Liêm, Hà Nội

Mầm non: 120 triệu/năm

Tiểu học: 145 triệu/năm

THCS: 165 triệu/năm

THPT: 190 triệu/năm

10

Trường Quốc tế Liên hiệp Hà Nội

G9 Ciputra, Lạc Long Quân, Tây Hồ, Hà Nội

Mẫu giáo: 14,665 - 19,085 USD/năm
Lớp 1-5: 24,340 USD/năm
Lớp 6-8: 25,890 USD/năm
Lớp 9-10: 27,770 USD/năm
Lớp 11-12: 29,690 USD/năm

11

Trường Quốc tế Liên cấp Việt – Úc

KĐT Mỹ Đình I, Nam Từ Liêm, Hà Nội

Tiền Tiểu học: 85 triệu/năm

Hệ Cambrige&ESL: 99 – 158 triệu/năm

Hệ CLC: 52 triệu/năm

12

Trường Phổ thông song ngữ liên cấp Wellspring Hà Nội

Số 95, Phố Ái Mộ, Phường Bồ Để, Quận Long Biên, Hà Nội

Tiểu học: 142.520.000/năm

THCS: 164.170.000-171.320.000/năm

THPT: 189.430.000 – 394.560.000/năm

13

Trường Quốc tế Pháp

Số 36 Ngõ 476 Ngọc Thụy, Phường Ngọc Thụy, Long Biên, Hà Nội

Mẫu giáo: 3800 - 5300 €/năm
Tiểu học: 4550 - 6200 €/năm
THCS: 5250 - 7000 €/năm
THPT: 5700 - 7450 €/năm

14

Trường Quốc tế Nhật Bản

36 Tố Hữu, Vạn Phúc, Hà Đông,Hà Nội

Mầm non: 95.000.000 - 142.500.000/năm
Tiền tiểu học: 228.000.000/năm
Lớp 1-6: 228.000.000 - 247.000.000/năm
Lớp 7-9: 247.000.000 - 266.000.000/năm
Lớp 10-12: 266.000.000/năm

15

Trường Quốc tế Anh – Hà Nội

Đường Hoa Lan, Vinhomes Riverside, Long Biên, Hà Nội

Mầm non: 190.900.000-384.600.000/năm

Lớp 1-6: 495.300.000-553.400.000/năm

Lớp 7-12: 637.900.000-730.800.000/năm

 

16

Trường Song ngữ Quốc tế Horizon

98 Tô Ngọc Vân, Villa1,2 Tây Hồ, Hà Nội

Mẫu giáo: 199.500.000/năm
Tiểu học: 222.600.000 - 315.635.000/năm
THCS: 242.980.000 - 338.845.000/năm
THPT: 262.120.000 - 358.875.000/năm

17

Trường Quốc tế Mỹ St.Paul

KĐTM Splendora Bắc An Khánh, Km 10+600 Đại lộ Thăng Long, An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội

Tiểu học: 533.134.701/năm
THCS: 581.914.053/năm
THPT: 627.993.702/năm

18

Trường quốc tế Parkcity Hà Nội

PartCity Hanoi, Đường Lê Trọng Tấn, Hà Đông, Hà Nội, Việt Nam

Nursery, Reception: 275.800.000/năm
Lớp 1-8: 344.800.000 - 468.300.000/năm

19

Trường phổ thông liên cấp Alfred Nobel

Ngõ 14 Pháo Đài Láng, Đống Đa, Hà Nội

Tiểu học 4.500.000-10.000.000/năm

THCS: 5 – 12 triệu/năm

THPT: 5 triệu 5 – 15 triệu/năm

 

 

 

 

Tiểu học mới nhất

Top