Điểm sàn trúng tuyển vào trường Đại học giao thông vận tải năm 2021 là bao nhiêu?

Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải Hà Nội chính thức công bố điểm chuẩn năm 2021. Điểm chuẩn ĐH Giao thông vận tải (GTVT) năm nay có thể tăng từ 0,5 - 1,5 điểm.
Điểm sàn trúng tuyển vào trường Đại học giao thông vận tải năm 2021 là bao nhiêu?

Theo Thông báo số 560/TB-ĐHGTVT, năm 2021, Trường Đại học Giao thông Vận tải xét tuyển với 29 ngành, trong đó ngành Kỹ thuật cơ điện tử lấy điểm cao nhất với 27,27 điểm.

Một số ngành có mức điểm top giữa là: Kinh tế vận tải 24,97 điểm; Khai thác vận tải 24,73 điểm; Kế toán (chương trình chất lượng cao kế toán Việt - Anh) 24,07; Công nghệ kỹ thuật giao thông 24,02 điểm; Quản lý Xây dựng 23,97 điểm; Kỹ thuật nhiệt 23,52 điểm.

Những chuyên ngành lấy dưới 20 điểm gồm: Kỹ thuật môi trường 18 điểm; Kỹ thuật cơ khí động lực 18 điểm; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 18 điểm; Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 18 điểm. Các ngành: Kỹ thuật Xây dựng (chương trình tiên tiến kỹ thuật công trình giao thông), Kỹ thuật Xây dựng (chương trình chất lượng cao vật liệu và công nghệ xây dựng Việt - Pháp) 19,50 điểm.

Điểm chuẩn Đại học Giao thông vận tải 2021 (Điểm chuẩn xét tuyển học bạ THPT 2021):

Mã Ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
Chương trình đại trà:
7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D07 27
7340301 Kế toán A00, A01, D01, D07 26,58
7310101 Kinh tế A00, A01, D01, D07 26,67
7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, D01, D07 25,88
7840101 Khai thác vận tải A00, A01, D01, D07 24,73
7840104 Kinh tế vận tải A00, A01, D01, D07 24,97
7340201 Tài chính - Ngân hàng A00, A01, D01, D07 26,77
7580301 Kinh tế xây dựng A00, A01, D01, D07 25,18
7580302 Quản lý xây dựng A00, A01, D01, D07 23,97
7460112 Toán ứng dụng A00, A01, D07 21,62
7510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông A00, B00, D01, D07 24,02
7520320 Kỹ thuật môi trường A00, B00, D01, D07 18
7520103 Kỹ thuật cơ khí A00, A01, D01, D07 25,67
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, D01, D07 27,27
7520115 Kỹ thuật nhiệt A00, A01, D01, D07 23,52
7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực A00, A01, D01, D07 18
7520201 Kỹ thuật điện A00, A01, D07 25,27
7520207 Kỹ thuật điện tử viễn thông A00, A01, D07 26,25
7580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A01, D01, D07 21,10
7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy A00, A01, D01, D07 18
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00, A01, D01, D07 18
Các chương trình chất lượng cao:      
7580205QT Kỹ thuật xây dựng công trinh giao thông (3 chương trình CLC) A00, A01, D01, D03 18
Cầu - đường bộ Việt - Pháp  
Cầu - đường bộ Việt - Anh  
Công trình giao thông đô thị Việt - Nhật  
7480201QT Công nghệ thông tin Việt - Anh A00, A01, D01, D07 27,23
7520103QT Kỹ thuật cơ khí (cơ khí ô tô Việt - Anh) A00, A01, D01, D07 25,27
7580201QT-01 Kỹ thuật xây dựng (kỹ thuật xây dựng tiên tiến công trình giao thông) A00, A01, D01, D07 19,50
7580201QT-02 Kỹ thuật xây dựng (chương trình CLC vật liệu và công nghệ xây dựng Việt Pháp) A00, A01, D01, D07 19,50
7580301QT Kinh tế xây dựng (chương trình CLC kinh tế xây công trình giao thông Việt Anh) A00, A01, D01, D07 22,65
7340301QT Kế toán (chương trình CLC kế toán tổng hợp Việt Anh) A00, A01, D01, D07 24,07
7340101QT Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC quản trị kinh doanh Việt - Anh) A00, A01, D01, D07 25,40

Năm 2021, Trường ĐH Giao thông vận tải tuyển 4.200 chỉ tiêu cho 25 ngành học. Nhà trường vẫn chủ yếu tuyển sinh bằng 2 phương thức là sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT và sử dụng kết quả học tập THPT (học bạ).

Nhà trường cũng xét tuyển thẳng đối với các học sinh đoạt giải Nhất, Nhì, Ba trong các kỳ thi học sinh giỏi quốc gia và cuộc thi khoa học kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế.

Ngoài ra, xét tuyển kết hợp (áp dụng đối với các chương trình tiên tiến, chất lượng cao) đối với những thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh (tiếng Pháp) tương đương IELTS 5.0 trở lên (còn hiệu lực đến ngày xét tuyển) và có tổng điểm 2 môn thi THPT năm 2021 thuộc tổ hợp xét tuyển của trường đạt từ 12 điểm trở lên, trong đó có môn Toán và một môn khác không phải Ngoại ngữ.

Đại học mới nhất

Top